menadione

[Mỹ]/ˌmɛnəˈdaɪoʊn/
[Anh]/ˌmɛnəˈdaɪoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dạng tổng hợp của vitamin K3 được sử dụng như một loại thuốc diệt nấm hoặc phụ gia thức ăn
Các dạng của từ
số nhiềumenadiones

Cụm từ & Cách kết hợp

menadione supplement

viên bổ sung menadione

menadione dosage

liều dùng menadione

menadione levels

mức menadione

menadione benefits

lợi ích của menadione

menadione sources

nguồn menadione

menadione toxicity

độc tính của menadione

menadione injection

tiêm menadione

menadione deficiency

thiếu hụt menadione

menadione metabolism

sự trao đổi chất của menadione

menadione research

nghiên cứu về menadione

Câu ví dụ

menadione is often used in animal feeds.

menadione thường được sử dụng trong thức ăn cho động vật.

research shows that menadione can improve bone health.

nghiên cứu cho thấy menadione có thể cải thiện sức khỏe xương.

menadione plays a crucial role in vitamin k synthesis.

menadione đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp vitamin k.

some supplements contain menadione for better absorption.

một số chất bổ sung chứa menadione để tăng cường hấp thụ.

menadione is also known as vitamin k3.

menadione còn được biết đến như vitamin k3.

excessive intake of menadione can be harmful.

việc tiêu thụ quá nhiều menadione có thể gây hại.

menadione is important for blood clotting processes.

menadione rất quan trọng cho các quá trình đông máu.

some studies investigate the effects of menadione on cancer cells.

một số nghiên cứu điều tra tác dụng của menadione đối với tế bào ung thư.

menadione can be synthesized in the laboratory.

menadione có thể được tổng hợp trong phòng thí nghiệm.

dietary sources of menadione include green leafy vegetables.

các nguồn menadione trong chế độ ăn uống bao gồm rau xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay