mendaciously claim
tuyên bố dối trá
mendaciously state
nói dối trá
mendaciously assert
khẳng định dối trá
mendaciously deny
phủ nhận dối trá
mendaciously declare
tuyên bố dối trá
mendaciously argue
lập luận dối trá
mendaciously maintain
duy trì dối trá
mendaciously allege
khẳng định dối trá
mendaciously describe
mô tả dối trá
mendaciously explain
giải thích dối trá
the politician mendaciously claimed that the economy was thriving despite clear evidence to the contrary.
Nhà chính trị đã ngụy tạo tuyên bố rằng nền kinh tế đang thịnh vượng bất chấp bằng chứng rõ ràng là ngược lại.
the company mendaciously advertised their product as "all natural" when it contained synthetic chemicals.
Công ty đã ngụy tạo quảng cáo sản phẩm của họ là "tất cả tự nhiên" khi nó chứa các hóa chất tổng hợp.
she mendaciously denied ever meeting the suspect, but security footage proved otherwise.
Cô ấy ngụy tạo phủ nhận việc từng gặp nghi phạm, nhưng đoạn phim an ninh cho thấy điều ngược lại.
the journalist mendaciously portrayed the celebrity as unstable without any reliable sources.
Nhà báo đã ngụy tạo khắc họa người nổi tiếng là không ổn định mà không có bất kỳ nguồn đáng tin cậy nào.
the witness mendaciously asserted that she had not been at the scene that night.
Nhân chứng ngụy tạo khẳng định rằng cô ấy đã không có mặt tại hiện trường vào đêm đó.
the corporation mendaciously inflated its revenue figures to attract more investors.
Tập đoàn ngụy tạo thổi phồng các con số doanh thu của mình để thu hút thêm nhà đầu tư.
he mendaciously accused his colleague of stealing, when in fact he was the culprit.
Anh ta ngụy tạo cáo buộc đồng nghiệp ăn cắp, khi thực tế chính anh ta là thủ phạm.
the website mendaciously described the hotel as "beachfront" when it was actually five miles inland.
Trang web ngụy tạo mô tả khách sạn là "trên bãi biển" khi thực tế nó cách xa năm dặm vào trong đất liền.
the diplomat mendaciously stated that his country had no involvement in the conflict.
Nhà ngoại giao ngụy tạo tuyên bố rằng quốc gia của ông không liên quan đến cuộc xung đột.
the historian mendaciously embellished the hero's story with fictional dialogues and events.
Nhà sử học ngụy tạo tô điểm cho câu chuyện của người hùng bằng những cuộc đối thoại và sự kiện hư cấu.
the defendant mendaciously misrepresented his financial assets to the court.
Bị cáo ngụy tạo trình bày sai các tài sản tài chính của mình với tòa án.
mendaciously claim
tuyên bố dối trá
mendaciously state
nói dối trá
mendaciously assert
khẳng định dối trá
mendaciously deny
phủ nhận dối trá
mendaciously declare
tuyên bố dối trá
mendaciously argue
lập luận dối trá
mendaciously maintain
duy trì dối trá
mendaciously allege
khẳng định dối trá
mendaciously describe
mô tả dối trá
mendaciously explain
giải thích dối trá
the politician mendaciously claimed that the economy was thriving despite clear evidence to the contrary.
Nhà chính trị đã ngụy tạo tuyên bố rằng nền kinh tế đang thịnh vượng bất chấp bằng chứng rõ ràng là ngược lại.
the company mendaciously advertised their product as "all natural" when it contained synthetic chemicals.
Công ty đã ngụy tạo quảng cáo sản phẩm của họ là "tất cả tự nhiên" khi nó chứa các hóa chất tổng hợp.
she mendaciously denied ever meeting the suspect, but security footage proved otherwise.
Cô ấy ngụy tạo phủ nhận việc từng gặp nghi phạm, nhưng đoạn phim an ninh cho thấy điều ngược lại.
the journalist mendaciously portrayed the celebrity as unstable without any reliable sources.
Nhà báo đã ngụy tạo khắc họa người nổi tiếng là không ổn định mà không có bất kỳ nguồn đáng tin cậy nào.
the witness mendaciously asserted that she had not been at the scene that night.
Nhân chứng ngụy tạo khẳng định rằng cô ấy đã không có mặt tại hiện trường vào đêm đó.
the corporation mendaciously inflated its revenue figures to attract more investors.
Tập đoàn ngụy tạo thổi phồng các con số doanh thu của mình để thu hút thêm nhà đầu tư.
he mendaciously accused his colleague of stealing, when in fact he was the culprit.
Anh ta ngụy tạo cáo buộc đồng nghiệp ăn cắp, khi thực tế chính anh ta là thủ phạm.
the website mendaciously described the hotel as "beachfront" when it was actually five miles inland.
Trang web ngụy tạo mô tả khách sạn là "trên bãi biển" khi thực tế nó cách xa năm dặm vào trong đất liền.
the diplomat mendaciously stated that his country had no involvement in the conflict.
Nhà ngoại giao ngụy tạo tuyên bố rằng quốc gia của ông không liên quan đến cuộc xung đột.
the historian mendaciously embellished the hero's story with fictional dialogues and events.
Nhà sử học ngụy tạo tô điểm cho câu chuyện của người hùng bằng những cuộc đối thoại và sự kiện hư cấu.
the defendant mendaciously misrepresented his financial assets to the court.
Bị cáo ngụy tạo trình bày sai các tài sản tài chính của mình với tòa án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay