meniscus

[Mỹ]/məˈnɪskəs/
[Anh]/məˈnɪskəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc hoặc bề mặt hình lưỡi liềm; bề mặt cong của chất lỏng; hình dạng của mặt trăng lưỡi liềm
Word Forms
số nhiềumeniscuss

Cụm từ & Cách kết hợp

meniscus tear

rách sụn chêm

meniscus injury

chấn thương sụn chêm

meniscus surgery

phẫu thuật sụn chêm

meniscus repair

sửa chữa sụn chêm

meniscus function

chức năng của sụn chêm

meniscus pain

đau sụn chêm

meniscus assessment

đánh giá sụn chêm

meniscus imaging

hình ảnh học sụn chêm

meniscus stability

độ ổn định của sụn chêm

meniscus symptoms

triệu chứng của sụn chêm

Câu ví dụ

the meniscus of the liquid in the beaker is curved.

độ cong của mức chất lỏng trong cốc thí nghiệm.

measuring the meniscus accurately is crucial for the experiment.

Việc đo độ cong chính xác là rất quan trọng cho thí nghiệm.

the meniscus can affect the results of titration.

Độ cong có thể ảnh hưởng đến kết quả chuẩn độ.

be careful not to touch the meniscus when measuring.

Cẩn thận không nên chạm vào độ cong khi đo.

in a graduated cylinder, the meniscus should be read at eye level.

Trong ống đong, độ cong nên được đọc ngang tầm mắt.

the meniscus can be affected by temperature changes.

Độ cong có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.

understanding the meniscus is important in chemistry.

Hiểu về độ cong rất quan trọng trong hóa học.

the meniscus is formed due to surface tension.

Độ cong được hình thành do lực căng bề mặt.

always read the bottom of the meniscus for accuracy.

Luôn đọc phần dưới của độ cong để đảm bảo độ chính xác.

the meniscus indicates the volume of liquid in the container.

Độ cong cho biết thể tích chất lỏng trong bình chứa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay