menshes

[Mỹ]//ˈmɛnʃɪz//
[Anh]//ˈmɛnʃɪz//

Dịch

n. Số nhiều của mensh; Menshes (Tên).

Câu ví dụ

young men often enjoy playing sports.

Người đàn ông trẻ tuổi thường thích chơi thể thao.

the three men walked into the building.

Ba người đàn ông đi vào tòa nhà.

business men wear suits to work.

Người đàn ông làm việc mặc西装 đi làm.

old men sit in the park every morning.

Người đàn ông lớn tuổi ngồi trong công viên mỗi sáng.

men and women should have equal rights.

Người đàn ông và phụ nữ nên có quyền bình đẳng.

working men deserve fair wages.

Người đàn ông làm việc xứng đáng được lương công bằng.

two men were talking at the bus stop.

Hai người đàn ông đang nói chuyện tại điểm dừng xe buýt.

men in suits gathered for the meeting.

Người đàn ông mặc西装 tập trung cho cuộc họp.

many men prefer coffee in the morning.

Rất nhiều người đàn ông thích cà phê vào buổi sáng.

these men work very hard every day.

Những người đàn ông này làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày.

some men like to play chess on weekends.

Một số người đàn ông thích chơi cờ vào cuối tuần.

the men finished their work early.

Người đàn ông đã hoàn thành công việc sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay