meo

[Mỹ]/meəʊ/
[Anh]/miːoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(Meo) một tên cá nhân; (Ý, Pháp, Anh) Mayo
abbr. Quỹ đạo Trái Đất Trung Bình; Đơn Kỹ Thuật Bảo Trì

Cụm từ & Cách kết hợp

meo cat

meo cat

meo sound

tiếng kêu mèo

meo meow

meo meo

meo friend

bạn mèo

meo moment

khoảnh khắc mèo

meo story

câu chuyện về mèo

meo world

thế giới của mèo

meo life

cuộc sống của mèo

meo lover

người yêu mèo

meo style

phong cách mèo

Câu ví dụ

meo is a playful cat.

meo là một chú mèo tinh nghịch.

i named my cat meo.

Tôi đã đặt tên mèo của tôi là meo.

meo loves to chase after toys.

Meo rất thích đuổi bắt đồ chơi.

every morning, meo greets me with a purr.

Mỗi buổi sáng, meo chào tôi bằng một tiếng gừ gừ.

meo enjoys lounging in the sun.

Meo thích nằm dài trong nắng.

meo has a soft and fluffy coat.

Meo có bộ lông mềm mại và xù xì.

i often take meo for a walk.

Tôi thường đưa meo đi dạo.

meo likes to play with string.

Meo thích chơi đùa với dây thừng.

meo always finds the coziest spots to sleep.

Meo luôn tìm thấy những chỗ ngủ ấm cúng nhất.

when i come home, meo runs to greet me.

Khi tôi về nhà, meo chạy đến chào tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay