domestic cat
mèo nhà
cats and dogs
mèo và chó
black cat
mèo đen
bell the cat
đuổi bắt mèo
old cat
mèo già
cat and mouse
mèo và chuột
big cat
mèo lớn
fat cat
mèo béo
wild cat
mèo rừng
cat-and-dog life
cuộc sống mèo và chó
cat eye
mắt mèo
cheshire cat
mèo Cheshire
dead cat
mèo chết
copy cat
bắt chước
cat burglar
kẻ trộm mèo
siamese cat
mèo Xiêm
cat scan
chụp cắt lớp mèo
leopard cat
mèo báo
house cat
mèo nhà
pussy cat
mèo con
The cat is an it.
Con mèo là một thứ.
This cat is domestic.
Con mèo này là vật nuôi.
this car is the cat's whiskers.
chiếc xe này thật tuyệt vời.
the cat got drowned.
Con mèo đã bị chết đuối.
a cat with a monotone coat.
Một con mèo có bộ lông đơn sắc.
the cat's nightly prowl.
Cuộc rảo quanh ban đêm của con mèo.
A cat is a cleanly animal.
Một con mèo là một động vật sạch sẽ.
The hungry cat meowed.
Con mèo đói meo.
left the cat with the neighbors.
Để lại con mèo cho hàng xóm.
That cat won't jump.
Con mèo đó sẽ không nhảy.
The cat sat motionless.
Con mèo ngồi bất động.
It's a cat, not a dog.
Đó là một con mèo, không phải chó.
There is a cat on our roof.
Có một con mèo trên mái nhà của chúng tôi.
The cat bit back.
Con mèo cắn lại.
The cat flew at the mouse.
Con mèo lao vào con chuột.
Cat is a gentle animal.
Mèo là một động vật hiền lành.
This is a black cat with white paws.
Đây là một con mèo đen có chân trắng.
the cat made a dart for the door.
Con mèo lao về phía cửa.
It was a stray cat that I found.
Đó là một con mèo hoang mà tôi đã tìm thấy.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)Or to choke a stray cat to death with your bare hands?
Hay là bóp chết một con mèo hoang bằng tay trần của bạn?
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"The cute mouse always beats the cat!
Con chuột dễ thương luôn đánh bại con mèo!
Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School EnglishThe woman reached out to touch a cat.
Người phụ nữ đưa tay ra để chạm vào một con mèo.
Nguồn: Emma's delicious EnglishA cat may look at the king.
Một con mèo có thể nhìn nhà vua.
Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English PronunciationMiraculously, the dove dove into the river to escape the cat.
Kỳ diệu thay, con chim bồ câu đã lặn xuống sông để trốn thoát khỏi con mèo.
Nguồn: Emma's delicious EnglishLike, is she like a street cat?
Như, liệu cô ấy có phải là một con mèo hoang?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAnna, did I give you enough cats?
Anna, tôi đã cho bạn đủ mèo chưa?
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)You keep that cat away from him! ”
Xin giữ con mèo đó ra xa anh ấy!
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanIt comes from the famous Broadway musical Cats.
Nó lấy từ nhạc kịch Broadway nổi tiếng Cats.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay