cat

[Mỹ]/kæt/
[Anh]/kæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có vú ăn thịt nhỏ được thuần hóa với bộ lông mềm, móng vuốt có thể rút lại, và thường có mũi ngắn; thường được nuôi làm thú cưng và được sử dụng để bắt chuột.

Cụm từ & Cách kết hợp

domestic cat

mèo nhà

cats and dogs

mèo và chó

black cat

mèo đen

bell the cat

đuổi bắt mèo

old cat

mèo già

cat and mouse

mèo và chuột

big cat

mèo lớn

fat cat

mèo béo

wild cat

mèo rừng

cat-and-dog life

cuộc sống mèo và chó

cat eye

mắt mèo

cheshire cat

mèo Cheshire

dead cat

mèo chết

copy cat

bắt chước

cat burglar

kẻ trộm mèo

siamese cat

mèo Xiêm

cat scan

chụp cắt lớp mèo

leopard cat

mèo báo

house cat

mèo nhà

pussy cat

mèo con

Câu ví dụ

The cat is an it.

Con mèo là một thứ.

This cat is domestic.

Con mèo này là vật nuôi.

this car is the cat's whiskers.

chiếc xe này thật tuyệt vời.

the cat got drowned.

Con mèo đã bị chết đuối.

a cat with a monotone coat.

Một con mèo có bộ lông đơn sắc.

the cat's nightly prowl.

Cuộc rảo quanh ban đêm của con mèo.

A cat is a cleanly animal.

Một con mèo là một động vật sạch sẽ.

The hungry cat meowed.

Con mèo đói meo.

left the cat with the neighbors.

Để lại con mèo cho hàng xóm.

That cat won't jump.

Con mèo đó sẽ không nhảy.

The cat sat motionless.

Con mèo ngồi bất động.

It's a cat, not a dog.

Đó là một con mèo, không phải chó.

There is a cat on our roof.

Có một con mèo trên mái nhà của chúng tôi.

The cat bit back.

Con mèo cắn lại.

The cat flew at the mouse.

Con mèo lao vào con chuột.

Cat is a gentle animal.

Mèo là một động vật hiền lành.

This is a black cat with white paws.

Đây là một con mèo đen có chân trắng.

the cat made a dart for the door.

Con mèo lao về phía cửa.

Ví dụ thực tế

It was a stray cat that I found.

Đó là một con mèo hoang mà tôi đã tìm thấy.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Or to choke a stray cat to death with your bare hands?

Hay là bóp chết một con mèo hoang bằng tay trần của bạn?

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

The cute mouse always beats the cat!

Con chuột dễ thương luôn đánh bại con mèo!

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

The woman reached out to touch a cat.

Người phụ nữ đưa tay ra để chạm vào một con mèo.

Nguồn: Emma's delicious English

A cat may look at the king.

Một con mèo có thể nhìn nhà vua.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

Miraculously, the dove dove into the river to escape the cat.

Kỳ diệu thay, con chim bồ câu đã lặn xuống sông để trốn thoát khỏi con mèo.

Nguồn: Emma's delicious English

Like, is she like a street cat?

Như, liệu cô ấy có phải là một con mèo hoang?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Anna, did I give you enough cats?

Anna, tôi đã cho bạn đủ mèo chưa?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

You keep that cat away from him! ”

Xin giữ con mèo đó ra xa anh ấy!

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

It comes from the famous Broadway musical Cats.

Nó lấy từ nhạc kịch Broadway nổi tiếng Cats.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay