mepacrine

[Mỹ]/ˈmɛpəˌkriːn/
[Anh]/ˈmɛpəˌkrin/

Dịch

n. thuốc dùng để điều trị sốt rét
Các dạng của từ
số nhiềumepacrines

Cụm từ & Cách kết hợp

mepacrine dosage

liều dùng mepacrine

mepacrine use

sử dụng mepacrine

mepacrine effects

tác dụng của mepacrine

mepacrine treatment

điều trị bằng mepacrine

mepacrine toxicity

độc tính của mepacrine

mepacrine administration

quản trị mepacrine

mepacrine interactions

tương tác của mepacrine

mepacrine mechanism

cơ chế của mepacrine

mepacrine side effects

tác dụng phụ của mepacrine

mepacrine therapy

liệu pháp mepacrine

Câu ví dụ

mepacrine is used to treat certain infections.

mepacrine được sử dụng để điều trị một số bệnh nhiễm trùng.

doctors prescribe mepacrine for malaria treatment.

các bác sĩ kê đơn mepacrine để điều trị bệnh sốt rét.

the side effects of mepacrine can include nausea.

các tác dụng phụ của mepacrine có thể bao gồm buồn nôn.

mepacrine has been used in various clinical trials.

mepacrine đã được sử dụng trong nhiều thử nghiệm lâm sàng.

patients should be aware of mepacrine's interactions with other drugs.

bệnh nhân nên biết về tương tác của mepacrine với các loại thuốc khác.

mepacrine can affect the liver function in some patients.

mepacrine có thể ảnh hưởng đến chức năng gan ở một số bệnh nhân.

research continues on the efficacy of mepacrine.

nghiên cứu tiếp tục về hiệu quả của mepacrine.

it's important to follow the dosage instructions for mepacrine.

rất quan trọng để tuân theo hướng dẫn liều lượng cho mepacrine.

healthcare providers must monitor patients taking mepacrine.

các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải theo dõi bệnh nhân dùng mepacrine.

mepacrine is also known as quinacrine in some regions.

mepacrine còn được biết đến với tên gọi quinacrine ở một số khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay