quinine

[Mỹ]/'kwɪniːn/
[Anh]/kwɪ'nin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quinine
Word Forms
số nhiềuquinines

Câu ví dụ

Quinine is an effectual preventive for malaria.

Quinine là một biện pháp phòng ngừa hiệu quả cho bệnh sốt rét.

Quinine has a bitter taste.

Quinine có vị đắng.

Quinine is a natural antidote for this fever.

Quinine là một phương pháp giải quyết tự nhiên cho căn bệnh sốt này.

to swear by quinine for curing influenza

thề rằng nên dùng quinine để chữa cúm

It is thought that the people of our hero have passed on their knowledge of extraction of a chemical known as quinine from quina-quina to missionaries.

Người ta cho rằng những người của anh hùng của chúng ta đã truyền lại kiến ​​thức về việc chiết xuất một hóa chất được gọi là quinine từ quina-quina cho các nhà truyền giáo.

Fluorescence spectra of 5-sulfosalicyclic acid (SSA) were studied.Using quinine bisulphate as a reference, fluorescence quantum yield of SSA was measured.

Đã nghiên cứu quang phổ huỳnh quang của 5-sulfosalicylic acid (SSA). Sử dụng quinine bisulphate làm chuẩn, hiệu suất lượng tử huỳnh quang của SSA đã được đo.

The most important products of Rubiaceae are coffee (mainly from Coffea arabica and C. canephora) and quinine (from Chinchona species).

Những sản phẩm quan trọng nhất của họ Rubiaceae là cà phê (chủ yếu từ Coffea arabica và C. canephora) và quinine (từ các loài Chinchona).

If there is plasmodium in blood, usable chloroquine, avoid uses quinine, attack the medicaments such as impaludism quinoline, uncle ammonia quinoline.

Nếu có plasmodium trong máu, có thể sử dụng chloroquine, tránh sử dụng quinine, tấn công các loại thuốc như impaludism quinoline, uncle ammonia quinoline.

Ví dụ thực tế

And step 3: Administer quinine to curb the malaria.

Và bước 3: Uống quinine để ngăn chặn bệnh sốt rét.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Next time anyone went to Papeete I was going to send for some quinine.

Lần tới ai đó đến Papeete tôi sẽ gửi người đi lấy quinine.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

They found that out by lacing batches of cherry pollen with either table sugar or bitter quinine.

Họ phát hiện điều đó bằng cách trộn các lô phấn hoa anh đào với đường hoặc quinine đắng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016

Runge is also notable for having been the first to isolate quinine and also for the invention of paper chromatography.

Runge cũng nổi tiếng vì là người đầu tiên phân lập quinine và phát minh ra sắc ký giấy.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

He wanted to sell them to an enemy country for exchanging quinine.

Hắn muốn bán chúng cho một quốc gia thù địch để đổi lấy quinine.

Nguồn: Pan Pan

At the time, quinine was the only viable medical treatment for malaria.

Lúc đó, quinine là phương pháp điều trị duy nhất khả thi cho bệnh sốt rét.

Nguồn: IELTS Reading Real Exam Questions

Despite his best efforts, however, he did not end up with quinine.

Bất chấp những nỗ lực tốt nhất của mình, cuối cùng hắn không có được quinine.

Nguồn: IELTS Reading Real Exam Questions

His concoction wasn't as powerful as Peruvian bark, which was a source of quinine a compound that actually kills the malaria parasite.

Thước chế của hắn không mạnh bằng vỏ cây Peru, vốn là nguồn của quinine - một hợp chất thực sự tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét.

Nguồn: Scishow Selected Series

He was attempting to manufacture quinine from aniline, an inexpensive and readily available coal tar waste product.

Hắn đang cố gắng sản xuất quinine từ aniline, một sản phẩm thải của than rẻ tiền và dễ kiếm.

Nguồn: IELTS Reading Real Exam Questions

In 1856, 18-year old English chemist William Henry Perkin accidentally created a synthetic purple compound while attempting to synthesize quinine an anti-malaria drug.

Năm 1856, nhà hóa học người Anh William Henry Perkin 18 tuổi vô tình tạo ra một hợp chất màu tím tổng hợp trong khi cố gắng tổng hợp quinine - một loại thuốc chống sốt rét.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay