merchandised

[US]/ˈmɜːʧəndaɪzd/
[UK]/ˈmɜrʧənˌdaɪzd/
Frequency: Very High

Translation

vt. mua và bán; để quảng bá
vi. tham gia vào thương mại
n. hàng hóa hoặc sản phẩm để bán

Phrases & Collocations

merchandised items

hàng hóa được bày bán

merchandised goods

hàng hóa được bày bán

merchandised products

sản phẩm được bày bán

merchandised brands

thương hiệu được bày bán

merchandised collections

bộ sưu tập được bày bán

merchandised apparel

quần áo được bày bán

merchandised lines

dòng sản phẩm được bày bán

merchandised offerings

các lựa chọn được bày bán

merchandised displays

bày bán trưng bày

merchandised inventory

hàng tồn kho được bày bán

Example Sentences

the new product line was successfully merchandised at the store.

dòng sản phẩm mới đã được trưng bày thành công tại cửa hàng.

they merchandised their brand effectively during the holiday season.

họ đã trưng bày thương hiệu của mình hiệu quả trong suốt mùa lễ hội.

merchandised items were displayed prominently in the front of the store.

các mặt hàng được trưng bày đã được trưng bày một cách nổi bật ở phía trước cửa hàng.

the company merchandised its latest collection through social media campaigns.

công ty đã trưng bày bộ sưu tập mới nhất của mình thông qua các chiến dịch trên mạng xã hội.

she learned how to properly merchandise products to attract customers.

cô ấy đã học cách trưng bày sản phẩm đúng cách để thu hút khách hàng.

merchandised displays can significantly increase sales.

việc trưng bày sản phẩm có thể làm tăng đáng kể doanh số bán hàng.

they decided to merchandise their items in a more organized manner.

họ quyết định trưng bày hàng hóa của mình một cách có tổ chức hơn.

the event was merchandised as a must-see for all fashion enthusiasts.

sự kiện được quảng bá là một sự kiện không thể bỏ lỡ đối với tất cả những người đam mê thời trang.

after the rebranding, they successfully merchandised their new identity.

sau khi tái thương hiệu, họ đã thành công trong việc trưng bày bản sắc mới của mình.

merchandised goods were quickly sold out due to high demand.

các mặt hàng được trưng bày đã nhanh chóng bán hết do nhu cầu cao.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now