merino

[Mỹ]/məˈriːnəʊ/
[Anh]/məˈriːnoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giống cừu nổi tiếng với lông mềm mại; lông mềm mại được sản xuất bởi giống cừu này; một loại vải lụa được làm từ lông merino
Word Forms
số nhiềumerinos

Cụm từ & Cách kết hợp

merino wool

len cừu merino

merino sweater

áo len merino

merino socks

tất merino

merino jacket

áo khoác merino

merino scarf

khăn choàng merino

merino beanie

mũ len merino

merino blanket

chăn merino

merino base layer

lớp nền merino

merino fleece

lớp lông cừu merino

merino fabric

vải merino

Câu ví dụ

merino wool is known for its softness.

len cừu merino nổi tiếng với sự mềm mại của nó.

she prefers merino sweaters for winter.

cô ấy thích áo len merino vào mùa đông.

merino fibers are breathable and moisture-wicking.

sợi merino thoáng khí và thấm hút ẩm.

he bought a merino scarf to stay warm.

anh ấy đã mua một chiếc khăn choàng merino để giữ ấm.

merino sheep are raised for their fine wool.

cừu merino được nuôi để lấy lông mịn của chúng.

many athletes choose merino for their gear.

nhiều vận động viên chọn merino cho trang bị của họ.

merino clothing is perfect for outdoor activities.

quần áo merino rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.

she loves the luxurious feel of merino fabric.

cô ấy thích cảm giác sang trọng của vải merino.

merino is often blended with other fibers.

merino thường được pha trộn với các sợi khác.

he prefers merino socks for hiking.

anh ấy thích tất merino khi đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay