meritless claim
khủng khiếu vô căn cứ
meritless argument
luận đị̂u vô căn cứ
meritless lawsuit
khúng kiện vô căn cứ
meritless accusation
cáo buộc vô căn cứ
completely meritless
hoàn toàn vô căn cứ
utterly meritless
hoàn toàn vô căn cứ
clearly meritless
rõ ràng vô căn cứ
totally meritless
hoàn toàn vô căn cứ
meritless case
vực án vô căn cứ
meritless objection
phản đối vô căn cứ
the meritless accusations were dismissed by the court.
Những cáo buộc vô căn cứ đã bị tòa án bác bỏ.
he filed a meritless lawsuit that wasted everyone's time.
Anh ta đã nộp một vụ kiện vô căn cứ làm lãng phí thời gian của mọi người.
the critic called the book a meritless piece of work.
Nhà phê bình gọi cuốn sách là một tác phẩm vô giá trị.
their meritless argument fell apart under scrutiny.
Luận điểm vô căn cứ của họ đã sụp đổ dưới sự kiểm tra.
she dismissed his meritless complaints as baseless.
Cô ấy bác bỏ những lời phàn nàn vô căn cứ của anh ta là vô căn cứ.
the politician made a meritless promise to voters.
Nhà chính trị đã đưa ra một lời hứa vô căn cứ với những người bỏ phiếu.
it was a meritless attack on her reputation.
Đó là một cuộc tấn công vô căn cứ vào danh tiếng của cô ấy.
the company filed a meritless patent claim.
Công ty đã nộp một yêu cầu cấp bằng sáng chế vô căn cứ.
were rejected by scientistshis meritless theories.
were rejected by scientists his meritless theories.
the meritless eviction notice was thrown out.
Thông báo đuổi đi vô căn cứ đã bị loại bỏ.
they launched a meritless campaign against their competitor.
Họ đã phát động một chiến dịch vô căn cứ chống lại đối thủ cạnh tranh của mình.
the lawsuit was deemed meritless and thrown out.
Vụ kiện bị coi là vô căn cứ và bị loại bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay