meritless

[Mỹ]/ˈmerɪtləs/
[Anh]/ˈmerɪtləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có giá trị; vô dụng; không đáng giá.

Cụm từ & Cách kết hợp

meritless claim

khủng khiếu vô căn cứ

meritless argument

luận đị̂u vô căn cứ

meritless lawsuit

khúng kiện vô căn cứ

meritless accusation

cáo buộc vô căn cứ

completely meritless

hoàn toàn vô căn cứ

utterly meritless

hoàn toàn vô căn cứ

clearly meritless

rõ ràng vô căn cứ

totally meritless

hoàn toàn vô căn cứ

meritless case

vực án vô căn cứ

meritless objection

phản đối vô căn cứ

Câu ví dụ

the judge dismissed the meritless claim after reviewing the evidence.

Những cáo buộc vô căn cứ đã bị tòa án bác bỏ.

he filed a meritless lawsuit that wasted the court's time.

Anh ta đã nộp một vụ kiện vô căn cứ làm lãng phí thời gian của mọi người.

the lawyer argued that the accusation was meritless and baseless.

Nhà phê bình gọi cuốn sách là một tác phẩm vô giá trị.

the appeal was deemed meritless by the appellate court.

Luận điểm vô căn cứ của họ đã sụp đổ dưới sự kiểm tra.

many meritless complaints have been filed against the company this year.

Cô ấy bác bỏ những lời phàn nàn vô căn cứ của anh ta là vô căn cứ.

the committee rejected the meritless proposal due to lack of evidence.

Nhà chính trị đã đưa ra một lời hứa vô căn cứ với những người bỏ phiếu.

she labeled his argument as meritless and refused to discuss it further.

Đó là một cuộc tấn công vô căn cứ vào danh tiếng của cô ấy.

the meritless charge was eventually withdrawn by the prosecutor.

Công ty đã nộp một yêu cầu cấp bằng sáng chế vô căn cứ.

they dismissed the meritless demand as frivolous.

were rejected by scientists his meritless theories.

the court struck down the meritless case without hesitation.

Thông báo đuổi đi vô căn cứ đã bị loại bỏ.

his meritless petition was denied by the judge immediately.

Họ đã phát động một chiến dịch vô căn cứ chống lại đối thủ cạnh tranh của mình.

the tribunal found the accusation meritless and ruled in favor of the defendant.

Vụ kiện bị coi là vô căn cứ và bị loại bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay