| số nhiều | meritoriousnesses |
meritoriousness recognition
công nhận về giá trị
meritoriousness assessment
đánh giá về giá trị
meritoriousness criteria
tiêu chí về giá trị
meritoriousness evaluation
đánh giá giá trị
meritoriousness award
phần thưởng về giá trị
meritoriousness demonstration
chứng minh giá trị
meritoriousness validation
xác thực giá trị
meritoriousness principle
nguyên tắc về giá trị
meritoriousness distinction
sự khác biệt về giá trị
meritoriousness promotion
thăng tiến về giá trị
his meritoriousness in the field of education is widely recognized.
sự xứng đáng của anh ấy trong lĩnh vực giáo dục được công nhận rộng rãi.
the committee praised her meritoriousness in community service.
ban thư ký đã ca ngợi sự xứng đáng của cô ấy trong công việc cộng đồng.
meritoriousness is often rewarded with honors and accolades.
sự xứng đáng thường được đền đáp bằng danh dự và giải thưởng.
he demonstrated great meritoriousness during the charity event.
anh ấy đã thể hiện sự xứng đáng lớn lao trong sự kiện từ thiện.
her meritoriousness in research has led to significant advancements.
sự xứng đáng của cô ấy trong nghiên cứu đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể.
the soldier's meritoriousness was acknowledged with a medal.
sự xứng đáng của người lính đã được công nhận bằng một huy chương.
recognizing meritoriousness can inspire others to strive for excellence.
công nhận sự xứng đáng có thể truyền cảm hứng cho người khác nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.
meritoriousness in leadership is essential for team success.
sự xứng đáng trong vai trò lãnh đạo là điều cần thiết cho sự thành công của nhóm.
they established an award to honor meritoriousness in innovation.
họ đã thành lập một giải thưởng để vinh danh sự xứng đáng trong đổi mới.
his meritoriousness in the project was evident to everyone.
sự xứng đáng của anh ấy trong dự án là điều ai cũng thấy rõ.
meritoriousness recognition
công nhận về giá trị
meritoriousness assessment
đánh giá về giá trị
meritoriousness criteria
tiêu chí về giá trị
meritoriousness evaluation
đánh giá giá trị
meritoriousness award
phần thưởng về giá trị
meritoriousness demonstration
chứng minh giá trị
meritoriousness validation
xác thực giá trị
meritoriousness principle
nguyên tắc về giá trị
meritoriousness distinction
sự khác biệt về giá trị
meritoriousness promotion
thăng tiến về giá trị
his meritoriousness in the field of education is widely recognized.
sự xứng đáng của anh ấy trong lĩnh vực giáo dục được công nhận rộng rãi.
the committee praised her meritoriousness in community service.
ban thư ký đã ca ngợi sự xứng đáng của cô ấy trong công việc cộng đồng.
meritoriousness is often rewarded with honors and accolades.
sự xứng đáng thường được đền đáp bằng danh dự và giải thưởng.
he demonstrated great meritoriousness during the charity event.
anh ấy đã thể hiện sự xứng đáng lớn lao trong sự kiện từ thiện.
her meritoriousness in research has led to significant advancements.
sự xứng đáng của cô ấy trong nghiên cứu đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể.
the soldier's meritoriousness was acknowledged with a medal.
sự xứng đáng của người lính đã được công nhận bằng một huy chương.
recognizing meritoriousness can inspire others to strive for excellence.
công nhận sự xứng đáng có thể truyền cảm hứng cho người khác nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.
meritoriousness in leadership is essential for team success.
sự xứng đáng trong vai trò lãnh đạo là điều cần thiết cho sự thành công của nhóm.
they established an award to honor meritoriousness in innovation.
họ đã thành lập một giải thưởng để vinh danh sự xứng đáng trong đổi mới.
his meritoriousness in the project was evident to everyone.
sự xứng đáng của anh ấy trong dự án là điều ai cũng thấy rõ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay