meritoriousness

[Mỹ]/ˌmɛrɪˈtɔːrɪəsnəs/
[Anh]/ˌmɛrɪˈtɔriəsnəs/

Dịch

n. phẩm chất xứng đáng được khen ngợi hoặc thưởng.
Word Forms
số nhiềumeritoriousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

meritoriousness recognition

công nhận về giá trị

meritoriousness assessment

đánh giá về giá trị

meritoriousness criteria

tiêu chí về giá trị

meritoriousness evaluation

đánh giá giá trị

meritoriousness award

phần thưởng về giá trị

meritoriousness demonstration

chứng minh giá trị

meritoriousness validation

xác thực giá trị

meritoriousness principle

nguyên tắc về giá trị

meritoriousness distinction

sự khác biệt về giá trị

meritoriousness promotion

thăng tiến về giá trị

Câu ví dụ

his meritoriousness in the field of education is widely recognized.

sự xứng đáng của anh ấy trong lĩnh vực giáo dục được công nhận rộng rãi.

the committee praised her meritoriousness in community service.

ban thư ký đã ca ngợi sự xứng đáng của cô ấy trong công việc cộng đồng.

meritoriousness is often rewarded with honors and accolades.

sự xứng đáng thường được đền đáp bằng danh dự và giải thưởng.

he demonstrated great meritoriousness during the charity event.

anh ấy đã thể hiện sự xứng đáng lớn lao trong sự kiện từ thiện.

her meritoriousness in research has led to significant advancements.

sự xứng đáng của cô ấy trong nghiên cứu đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể.

the soldier's meritoriousness was acknowledged with a medal.

sự xứng đáng của người lính đã được công nhận bằng một huy chương.

recognizing meritoriousness can inspire others to strive for excellence.

công nhận sự xứng đáng có thể truyền cảm hứng cho người khác nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.

meritoriousness in leadership is essential for team success.

sự xứng đáng trong vai trò lãnh đạo là điều cần thiết cho sự thành công của nhóm.

they established an award to honor meritoriousness in innovation.

họ đã thành lập một giải thưởng để vinh danh sự xứng đáng trong đổi mới.

his meritoriousness in the project was evident to everyone.

sự xứng đáng của anh ấy trong dự án là điều ai cũng thấy rõ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay