merozoite

[Mỹ]/ˌmɛrəʊˈzaɪt/
[Anh]/ˌmɛrəˈzoʊaɪt/

Dịch

n. một giai đoạn di động trong vòng đời của một số nguyên sinh động vật, đặc biệt là trong ký sinh trùng sốt rét, phát triển từ một schizont
Word Forms
số nhiềumerozoites

Cụm từ & Cách kết hợp

merozoite stage

giai đoạn merozoit

merozoite invasion

xâm nhập merozoit

merozoite release

phát hành merozoit

merozoite formation

sự hình thành merozoit

merozoite development

sự phát triển của merozoit

merozoite lifecycle

vòng đời merozoit

merozoite population

dân số merozoit

merozoite differentiation

việc biệt hóa merozoit

merozoite count

số lượng merozoit

merozoite morphology

hình thái merozoit

Câu ví dụ

the merozoite stage is critical for the life cycle of the malaria parasite.

giai đoạn merozoite rất quan trọng đối với vòng đời của ký sinh trùng sốt rét.

merozoites invade red blood cells to replicate.

các merozoite xâm nhập vào các tế bào máu đỏ để nhân lên.

understanding the merozoite's role can help develop better treatments.

hiểu rõ vai trò của merozoite có thể giúp phát triển các phương pháp điều trị tốt hơn.

the immune response targets merozoites during malaria infection.

phản ứng miễn dịch nhắm vào merozoite trong quá trình nhiễm trùng sốt rét.

researchers are studying how merozoites evade the immune system.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách merozoite tránh né hệ thống miễn dịch.

merozoites are released into the bloodstream after red blood cell lysis.

các merozoite được giải phóng vào dòng máu sau khi tế bào máu đỏ bị phá vỡ.

inhibiting merozoite formation could lead to new malaria therapies.

việc ức chế sự hình thành merozoite có thể dẫn đến các phương pháp điều trị sốt rét mới.

the life cycle of the parasite includes the merozoite phase.

vòng đời của ký sinh trùng bao gồm giai đoạn merozoite.

merozoites can cause severe symptoms in infected individuals.

các merozoite có thể gây ra các triệu chứng nghiêm trọng ở những người bị nhiễm bệnh.

new vaccines are being developed to target merozoite antigens.

đang phát triển các loại vắc xin mới để nhắm vào các kháng nguyên merozoite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay