| số nhiều | mesalliances |
social mesalliance
liên minh xã hội
marriage mesalliance
liên minh hôn nhân
class mesalliance
liên minh giai cấp
cultural mesalliance
liên minh văn hóa
political mesalliance
liên minh chính trị
economic mesalliance
liên minh kinh tế
family mesalliance
liên minh gia đình
personal mesalliance
liên minh cá nhân
historic mesalliance
liên minh lịch sử
romantic mesalliance
liên minh lãng mạn
his marriage was considered a mesalliance by her wealthy family.
cuộc hôn nhân của anh ta bị gia đình giàu có của cô xem là một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
they faced criticism for their mesalliance.
họ phải đối mặt với những lời chỉ trích về cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối của mình.
she was warned against entering a mesalliance.
cô đã được cảnh báo về việc bước vào một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
his parents disapproved of the mesalliance.
cha mẹ anh ta không chấp nhận cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối đó.
the mesalliance caused a rift in the family.
cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối đã gây ra rạn nứt trong gia đình.
they were determined to prove that their love was stronger than the mesalliance label.
họ quyết tâm chứng minh rằng tình yêu của họ mạnh mẽ hơn cái mác cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
despite the mesalliance, they found happiness together.
bất chấp cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối, họ đã tìm thấy hạnh phúc bên nhau.
the concept of mesalliance is often discussed in social circles.
khái niệm về cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối thường được thảo luận trong các giới xã hội.
she felt trapped in a mesalliance that her family condemned.
cô cảm thấy bị mắc kẹt trong một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối mà gia đình cô lên án.
his choice of partner was seen as a mesalliance by his peers.
sự lựa chọn đối tác của anh ta bị bạn bè của anh ta xem là một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
social mesalliance
liên minh xã hội
marriage mesalliance
liên minh hôn nhân
class mesalliance
liên minh giai cấp
cultural mesalliance
liên minh văn hóa
political mesalliance
liên minh chính trị
economic mesalliance
liên minh kinh tế
family mesalliance
liên minh gia đình
personal mesalliance
liên minh cá nhân
historic mesalliance
liên minh lịch sử
romantic mesalliance
liên minh lãng mạn
his marriage was considered a mesalliance by her wealthy family.
cuộc hôn nhân của anh ta bị gia đình giàu có của cô xem là một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
they faced criticism for their mesalliance.
họ phải đối mặt với những lời chỉ trích về cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối của mình.
she was warned against entering a mesalliance.
cô đã được cảnh báo về việc bước vào một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
his parents disapproved of the mesalliance.
cha mẹ anh ta không chấp nhận cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối đó.
the mesalliance caused a rift in the family.
cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối đã gây ra rạn nứt trong gia đình.
they were determined to prove that their love was stronger than the mesalliance label.
họ quyết tâm chứng minh rằng tình yêu của họ mạnh mẽ hơn cái mác cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
despite the mesalliance, they found happiness together.
bất chấp cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối, họ đã tìm thấy hạnh phúc bên nhau.
the concept of mesalliance is often discussed in social circles.
khái niệm về cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối thường được thảo luận trong các giới xã hội.
she felt trapped in a mesalliance that her family condemned.
cô cảm thấy bị mắc kẹt trong một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối mà gia đình cô lên án.
his choice of partner was seen as a mesalliance by his peers.
sự lựa chọn đối tác của anh ta bị bạn bè của anh ta xem là một cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay