mescaline

[Mỹ]/ˈmɛskəˌliːn/
[Anh]/ˈmɛskəˌlin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc gây ảo giác được chiết xuất từ một số loại xương rồng; 3,4,5-trimethoxyphenethylamine
Các dạng của từ
số nhiềumescalines

Cụm từ & Cách kết hợp

mescaline effects

tác dụng của mescaline

mescaline experience

trải nghiệm mescaline

mescaline dosage

liều lượng mescaline

mescaline trip

chuyến đi mescaline

mescaline use

sử dụng mescaline

mescaline sources

nguồn mescaline

mescaline research

nghiên cứu mescaline

mescaline legality

tính hợp pháp của mescaline

mescaline plants

thực vật mescaline

Câu ví dụ

mescaline is known for its psychedelic effects.

mescaline được biết đến với tác dụng ảo giác của nó.

many artists have experimented with mescaline.

nhiều nghệ sĩ đã thử nghiệm với mescaline.

mescaline can alter perception and mood.

mescaline có thể thay đổi nhận thức và tâm trạng.

some cultures use mescaline in their rituals.

một số nền văn hóa sử dụng mescaline trong các nghi lễ của họ.

research on mescaline has increased in recent years.

nghiên cứu về mescaline đã tăng lên trong những năm gần đây.

mescaline is derived from certain cacti.

mescaline có nguồn gốc từ một số loại xương rồng nhất định.

users often report vivid visual experiences with mescaline.

người dùng thường báo cáo những trải nghiệm thị giác sống động với mescaline.

mescaline has been used for spiritual exploration.

mescaline đã được sử dụng để khám phá tâm linh.

safety concerns surround the use of mescaline.

các vấn đề về an toàn bao quanh việc sử dụng mescaline.

mescaline can lead to profound insights.

mescaline có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay