mesenchyme

[Mỹ]/'mesəŋkaɪm/
[Anh]/ˈmɛzənˌkaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trung mô
Word Forms
số nhiềumesenchymes

Ví dụ thực tế

First, they share a common origin: They all develop from mesenchyme, a loose and fluid type of embryonic tissue.

Đầu tiên, chúng chia sẻ một nguồn gốc chung: Chúng đều phát triển từ trung bì, một loại mô phôi thai lỏng lẻo và trôi chảy.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

But that was not true of human hypoblast or extra-embryonic mesenchyme cells, both of which behaved more like monkey cells.

Nhưng điều đó không đúng với tế bào trung bì mầm và tế bào trung bì ngoại phôi thai của người, cả hai đều cư xử giống như tế bào khỉ hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay