mesoderm

[Mỹ]/ˈmɛzə(ʊ)dɜːm/
[Anh]/ˈmɛzoʊdɜrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp giữa của phôi trong giai đoạn phát triển sớm; lớp mà từ đó cơ bắp và các cơ quan khác phát triển
Các dạng của từ
số nhiềumesoderms

Cụm từ & Cách kết hợp

mesoderm layer

lớp trung mô

mesoderm development

sự phát triển của trung mô

mesoderm cells

tế bào trung mô

mesoderm formation

sự hình thành trung mô

mesoderm derivatives

các sản phẩm trung mô

mesoderm origin

nguồn gốc của trung mô

mesoderm migration

di cư của trung mô

mesoderm signaling

tín hiệu trung mô

mesoderm tissue

mô trung mô

mesodermal structures

các cấu trúc trung mô

Câu ví dụ

the mesoderm gives rise to muscles and bones.

tụy trung sinh cho ra các cơ và xương.

during embryonic development, the mesoderm forms between the ectoderm and endoderm.

trong quá trình phát triển phôi, trung bì hình thành giữa ngoại bì và nội bì.

the mesoderm is crucial for the development of the circulatory system.

trung bì rất quan trọng cho sự phát triển của hệ tuần hoàn.

cells from the mesoderm can differentiate into various tissue types.

các tế bào từ trung bì có thể biệt hóa thành nhiều loại mô khác nhau.

research on the mesoderm has advanced our understanding of organ formation.

nghiên cứu về trung bì đã thúc đẩy sự hiểu biết của chúng ta về sự hình thành cơ quan.

the mesoderm plays a key role in the formation of the skeletal system.

trung bì đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành của hệ xương.

in some animals, the mesoderm is responsible for generating reproductive organs.

ở một số động vật, trung bì chịu trách nhiệm tạo ra các cơ quan sinh sản.

scientists study the mesoderm to understand developmental disorders.

các nhà khoa học nghiên cứu về trung bì để hiểu rõ hơn về các rối loạn phát triển.

the mesoderm contributes to the formation of the kidneys.

trung bì đóng góp vào sự hình thành của thận.

understanding the mesoderm's role can help in regenerative medicine.

hiểu rõ vai trò của trung bì có thể giúp trong y học tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay