mesmeric

[US]/mez'merik/
Frequency: Very High

Translation

adj. liên quan đến thôi miên.

Example Sentences

she had a warm mesmeric charm;

cô ấy có một sự quyến rũ ấm áp và thôi miên;

she found herself staring into his mesmeric gaze.

Cô ấy nhận thấy mình đang nhìn chằm chằm vào ánh mắt mê hoặc của anh ấy.

When Mesmeric Fiend leaves play, return the removed card to its owner's hand.

Khi Mesmeric Fiend rời khỏi trận đấu, hãy trả lại lá bài đã loại bỏ cho tay của người chơi.

The mesmeric performance captivated the audience.

Đấu diễn mê hoặc đã chinh phục khán giả.

She has a mesmeric voice that can soothe anyone.

Cô ấy có một giọng nói mê hoặc có thể xoa dịu bất kỳ ai.

The mesmeric sunset painted the sky in vibrant colors.

Bức hoàng hôn mê hoặc đã nhuộm bầu trời bằng những màu sắc rực rỡ.

His mesmeric gaze held her spellbound.

Ánh mắt mê hoặc của anh ấy khiến cô ấy hoàn toàn bị cuốn hút.

The dancer moved in a mesmeric rhythm.

Người nhảy múa chuyển động theo nhịp điệu mê hoặc.

The artist created a mesmeric painting that drew viewers in.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh mê hoặc thu hút người xem.

The music had a mesmeric quality that transported listeners to another world.

Âm nhạc có chất lượng mê hoặc đưa người nghe đến một thế giới khác.

The actor's mesmeric performance earned him critical acclaim.

Đấu diễn mê hoặc của diễn viên đã giúp anh nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình.

The novel had a mesmeric plot that kept readers hooked until the end.

Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện mê hoặc khiến người đọc không thể rời mắt cho đến khi kết thúc.

The garden had a mesmeric beauty that left visitors in awe.

Khu vườn có một vẻ đẹp mê hoặc khiến du khách kinh ngạc.

Real-world Examples

The effect is ghoulish and mesmeric.

Hiệu ứng là rùng rợn và mê hoặc.

Source: The Economist (Summary)

Mrs. Yeobright spoke to him as one in a mesmeric sleep.

Bà Yeobright nói chuyện với anh ta như thể anh ta đang ngủ mê.

Source: Returning Home

Taking a two-goal lead in the first half against the reigning world champions while playing them off the park was frankly mesmeric, even by their own lofty standards.

Việc dẫn trước hai bàn trong hiệp một trước các nhà vô địch thế giới đương nhiệm trong khi chơi mà không cho họ cơ hội là thực sự mê hoặc, ngay cả theo tiêu chuẩn cao của họ.

Source: 2022 FIFA World Cup in Qatar

What is there in Ned Kelly to justify dragging the mesmeric Mick Jagger so far into the Australian bush and away from his natural haunts?

Điều gì ở Ned Kelly có thể biện minh cho việc lôi kéo Mick Jagger mê hoặc vào sâu trong vùng bush của Úc và xa khỏi nơi sinh sống tự nhiên của anh ta?

Source: Past exam papers for the English Major Test Band 8 reading section.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now