| số nhiều | messrooms |
messroom duties
nhiệm vụ phòng ăn
messroom staff
nhân viên phòng ăn
messroom equipment
thiết bị phòng ăn
messroom area
khu vực phòng ăn
messroom supplies
nguyên vật liệu phòng ăn
messroom cleanliness
vệ sinh phòng ăn
messroom menu
thực đơn phòng ăn
messroom service
dịch vụ phòng ăn
messroom rules
quy tắc phòng ăn
messroom break
giờ nghỉ giải lao phòng ăn
the workers gathered in the messroom for lunch.
Những người lao động đã tập trung tại phòng ăn để ăn trưa.
she cleaned the messroom after the party.
Cô ấy đã dọn dẹp phòng ăn sau bữa tiệc.
the messroom was filled with laughter and chatter.
Phòng ăn tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện rôm rả.
he always leaves his dishes in the messroom.
Anh ấy luôn để bát đĩa của mình trong phòng ăn.
they set up a new coffee machine in the messroom.
Họ đã lắp đặt một máy pha cà phê mới trong phòng ăn.
the messroom is a great place to relax.
Phòng ăn là một nơi tuyệt vời để thư giãn.
we have a meeting scheduled in the messroom.
Chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch trong phòng ăn.
he often reads the newspaper in the messroom.
Anh ấy thường xuyên đọc báo trong phòng ăn.
the messroom needs a fresh coat of paint.
Phòng ăn cần được sơn lại.
she shared her travel stories in the messroom.
Cô ấy đã chia sẻ những câu chuyện về chuyến đi của mình trong phòng ăn.
messroom duties
nhiệm vụ phòng ăn
messroom staff
nhân viên phòng ăn
messroom equipment
thiết bị phòng ăn
messroom area
khu vực phòng ăn
messroom supplies
nguyên vật liệu phòng ăn
messroom cleanliness
vệ sinh phòng ăn
messroom menu
thực đơn phòng ăn
messroom service
dịch vụ phòng ăn
messroom rules
quy tắc phòng ăn
messroom break
giờ nghỉ giải lao phòng ăn
the workers gathered in the messroom for lunch.
Những người lao động đã tập trung tại phòng ăn để ăn trưa.
she cleaned the messroom after the party.
Cô ấy đã dọn dẹp phòng ăn sau bữa tiệc.
the messroom was filled with laughter and chatter.
Phòng ăn tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện rôm rả.
he always leaves his dishes in the messroom.
Anh ấy luôn để bát đĩa của mình trong phòng ăn.
they set up a new coffee machine in the messroom.
Họ đã lắp đặt một máy pha cà phê mới trong phòng ăn.
the messroom is a great place to relax.
Phòng ăn là một nơi tuyệt vời để thư giãn.
we have a meeting scheduled in the messroom.
Chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch trong phòng ăn.
he often reads the newspaper in the messroom.
Anh ấy thường xuyên đọc báo trong phòng ăn.
the messroom needs a fresh coat of paint.
Phòng ăn cần được sơn lại.
she shared her travel stories in the messroom.
Cô ấy đã chia sẻ những câu chuyện về chuyến đi của mình trong phòng ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay