metacyesis

[Mỹ]/ˌmɛtəˈsaɪəsɪs/
[Anh]/ˌmɛtəˈsaɪəsɪs/

Dịch

n. thai ngoài tử cung
Các dạng của từ
số nhiềumetacyeses

Cụm từ & Cách kết hợp

metacyesis process

quá trình dị sản

metacyesis theory

thuyết dị sản

metacyesis phenomenon

hiện tượng dị sản

metacyesis model

mô hình dị sản

metacyesis analysis

phân tích dị sản

metacyesis concept

khái niệm dị sản

metacyesis application

ứng dụng dị sản

metacyesis framework

khung khổ dị sản

metacyesis discussion

thảo luận về dị sản

metacyesis research

nghiên cứu về dị sản

Câu ví dụ

metacyesis is a term used in biology.

metacyesis là một thuật ngữ được sử dụng trong sinh học.

the concept of metacyesis can be complex.

khái niệm về metacyesis có thể phức tạp.

researchers are studying metacyesis in various species.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu metacyesis ở nhiều loài khác nhau.

understanding metacyesis may help in evolutionary biology.

hiểu về metacyesis có thể giúp ích trong sinh học tiến hóa.

metacyesis involves the transfer of genetic material.

metacyesis liên quan đến sự chuyển giao vật liệu di truyền.

many scientists are fascinated by the process of metacyesis.

nhiều nhà khoa học bị thu hút bởi quá trình metacyesis.

metacyesis can lead to new forms of adaptation.

metacyesis có thể dẫn đến những hình thức thích nghi mới.

the study of metacyesis is gaining traction.

nghiên cứu về metacyesis đang ngày càng thu hút sự quan tâm.

metacyesis plays a role in genetic diversity.

metacyesis đóng một vai trò trong sự đa dạng di truyền.

understanding metacyesis could change our view of genetics.

hiểu về metacyesis có thể thay đổi quan điểm của chúng ta về di truyền học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay