metamorphism

[Mỹ]/metə'mɔːfɪz(ə)m/
[Anh]/mɛtə'mɔrfɪzm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyển đổi, thay đổi về hình thức hoặc bản chất

Cụm từ & Cách kết hợp

contact metamorphism

biến đổi tiếp xúc

regional metamorphism

biến đổi khu vực

dynamic metamorphism

biến đổi động lực

Câu ví dụ

Concepts of metamorphism, metamorphic reaction, prograde and retro – metamorphisms.

Các khái niệm về biến đổi đá, phản ứng biến đổi, biến đổi đá theo hướng thuận và ngược.

It has a prismatic and splintery texture and is abundant in regionally metamorphosed (see metamorphism) rocks such as schists.

Nó có kết cấu hình tháp và splintery và có nhiều trong đá biến đổi khu vực (xem biến đổi đá) như đá biến chất.

Thus, the boron-bearing rock system and the magnesian rocks are the foundation of the borate deposits, whereas regional metamorphism and migmatitization and tectonism are the necessary conditions.

Như vậy, hệ thống đá chứa boron và các đá magnesian là nền tảng của các mỏ borat, trong khi biến đổi khu vực, migmatitization và tectonism là những điều kiện cần thiết.

Xiaertai rock group,a set of metamorphic rock system in Xiaertai area,has experienced strong ductilebrittle deformation and then thermal contact metamorphism and dynamometamorphism in the late stage.

Nhóm đá Xiaertai, một hệ thống đá biến chất ở khu vực Xiaertai, đã trải qua biến dạng dẻo dai mạnh mẽ và sau đó là biến đổi tiếp xúc nhiệt và biến đổi động trong giai đoạn sau.

No.39 coal is one of high-metamorphism anthracite with black color and near-metallic luster in which semibright coal and semidull coal are dominant lithetype and there is a little dull coal.

Than số 39 là một trong số than antraxit biến đổi cao với màu đen và độ bóng gần như kim loại, trong đó than bán sáng và than bán đục là loại lithotype chiếm ưu thế và có một ít than đục.

The former three stages reflect the major process of eclogite facies metamorphism and the latest stages the light overprinting of greenschist facies retrometamorphism at the shallow level of crust.

Ba giai đoạn trước phản ánh quá trình chính của biến đổi đá mặt eclogite và các giai đoạn sau cùng là sự in chồng nhẹ của biến đổi ngược facies greenschist ở mức độ nông của vỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay