metaphases

[Mỹ]/ˈmɛtəfeɪz/
[Anh]/ˈmɛtəfeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giai đoạn trong phân bào nơi các nhiễm sắc thể căn giữa tế bào
adj. liên quan đến giai đoạn metaphase của phân bào

Cụm từ & Cách kết hợp

metaphase alignment

căn chỉnh pha trung tâm

metaphase checkpoint

điểm kiểm tra pha trung tâm

metaphase stage

giai đoạn pha trung tâm

metaphase chromosomes

nhiễm sắc thể ở pha trung tâm

metaphase transition

chuyển đổi pha trung tâm

metaphase plate

đĩa pha trung tâm

metaphase spindle

thao máy pha trung tâm

metaphase arrest

sự đình chỉ pha trung tâm

metaphase analysis

phân tích pha trung tâm

metaphase separation

phân tách pha trung tâm

Câu ví dụ

during metaphase, chromosomes align at the cell's equatorial plate.

Trong pha metaphase, các nhiễm sắc thể xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào.

metaphase is a critical stage in the process of cell division.

Pha metaphase là một giai đoạn quan trọng trong quá trình phân bào của tế bào.

scientists study metaphase to understand genetic disorders.

Các nhà khoa học nghiên cứu metaphase để hiểu rõ hơn về các rối loạn di truyền.

in metaphase, spindle fibers attach to the centromeres of chromosomes.

Trong pha metaphase, các sợi tơ spindle bám vào trung tâm của nhiễm sắc thể.

errors during metaphase can lead to chromosomal abnormalities.

Những sai sót trong pha metaphase có thể dẫn đến các bất thường về nhiễm sắc thể.

metaphase is followed by anaphase in the cell cycle.

Pha metaphase được tiếp theo bởi pha anaphase trong chu kỳ tế bào.

researchers use microscopy to observe metaphase in cells.

Các nhà nghiên cứu sử dụng kính hiển vi để quan sát metaphase trong tế bào.

metaphase can be disrupted by certain chemical agents.

Pha metaphase có thể bị gián đoạn bởi một số tác nhân hóa học.

in metaphase ii of meiosis, sister chromatids are separated.

Trong pha metaphase ii của giảm phân, các nhiễm sắc thể chị em được tách ra.

understanding metaphase is essential for studying mitosis.

Hiểu rõ về metaphase là điều cần thiết để nghiên cứu quá trình nguyên phân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay