metering

[Mỹ]/'mitɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chế độ đo sáng
v. đo bằng đồng hồ.

Cụm từ & Cách kết hợp

energy metering

đo lường năng lượng

automatic meter reading

đọc đồng hồ tự động

smart metering

đo lường thông minh

water metering

đo lường nước

metering device

thiết bị đo

metering system

hệ thống đo

metering pump

bơm đo

metering equipment

thiết bị đo lường

metering error

sai số đo

gas metering

đo lường khí

exposure metering

đo sáng

Câu ví dụ

water metering has been on trial in England and Wales.

Việc đo lượng nước đã được thử nghiệm ở Anh và xứ Wales.

It features new type stepmotor control system and real metering mechanism adjustable without shutdown the machine.

Nó có hệ thống điều khiển động cơ bước loại mới và cơ chế đo lường thực tế có thể điều chỉnh mà không cần tắt máy.

The bench test results indicated that the metering quality of the dibbler was increased significantly after improvement.

Kết quả kiểm tra trên băng đệm cho thấy chất lượng đo lường của bộ chia đã tăng đáng kể sau khi cải tiến.

This paper analyzes the metering error of floating roof tank caused by the floating tray to guide the installation of liquidometer.

Bài báo này phân tích sai số đo lường của bồn chứa trôi nổi do khay nổi gây ra để hướng dẫn lắp đặt bộ đo lường chất lỏng.

The paper expounds in detail the relation between oil density and metering and suggests that it is necessary to propagand metrical knowledge to customers.

Bài báo trình bày chi tiết mối quan hệ giữa mật độ dầu và đo lường, đồng thời gợi ý rằng cần thiết phải tuyên truyền kiến thức về đo lường đến khách hàng.

Odorization pumps are specially designed diaphragm plunger metering pump, plunger travel of the exercise machine lock, each time to maintain a constant output.

Máy bơm định lượng màng ngăn chuyên dụng được thiết kế đặc biệt, hành trình piston của máy tập thể dục khóa, mỗi lần để duy trì đầu ra không đổi.

Ví dụ thực tế

It's just below 30 meters, 40 meters.

Nó chỉ dưới 30 mét, 40 mét.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

They soar up to 40 meters into the cold air.

Chúng bay lên cao tới 40 mét trong không khí lạnh.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I swim my distance, whether that's a 50 meter, 100 meter, s or 400 meters.

Tôi bơi quãng đường của mình, cho dù đó là 50 mét, 100 mét, s hoặc 400 mét.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

The boulder there is some 10 meters.

Tảng đá ở đó có khoảng 10 mét.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Be sure not to write 36.5 meters, since meters is included here.

Hãy chắc chắn không viết 36,5 mét, vì mét đã được bao gồm ở đây.

Nguồn: IELTS Reading Preparation Guide

With his friends, he erects a vast net six meters high.

Cùng với bạn bè, anh ấy dựng lên một lưới lớn cao sáu mét.

Nguồn: Human Planet

Neurons propagate slowly in axons, 100 meters per second, tops.

Các nơ-ron lan truyền chậm trong các sợi trục, 100 mét mỗi giây, tối đa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

And a bridge that spans 22 meters across a river.

Và một cây cầu có chiều dài 22 mét trên một con sông.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Do you have any exposure meters?

Bạn có máy đo cường độ ánh sáng nào không?

Nguồn: American Tourist English Conversations

But hikers only need to climb the final 90 meters to reach the top.

Nhưng những người đi bộ đường dài chỉ cần leo lên 90 mét cuối cùng để đến đỉnh.

Nguồn: National Parks of the United States

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay