gaging

[Mỹ]/[ˈɡeɪdɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡeɪdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đo lường hoặc kiểm tra; đánh giá; bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc không tin.
n. Hành động đo lường hoặc kiểm tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

gaging interest

Đánh giá sự quan tâm

gaging the crowd

Đánh giá đám đông

gaging distance

Đánh giá khoảng cách

gaging market

Đánh giá thị trường

gaging response

Đánh giá phản ứng

gaging potential

Đánh giá tiềm năng

gaging time

Đánh giá thời gian

gaging success

Đánh giá sự thành công

gaging effectiveness

Đánh giá hiệu quả

Câu ví dụ

the chef is gaging the sauce to ensure the perfect balance of flavors.

Đầu bếp đang kiểm tra hương vị của nước sốt để đảm bảo sự cân bằng hoàn hảo.

we were gaging the crowd's reaction to the new product demo.

Chúng tôi đang kiểm tra phản ứng của đám đông đối với buổi trình diễn sản phẩm mới.

he's gaging the market to see if there's demand for his invention.

Ông ấy đang kiểm tra thị trường để xem liệu có nhu cầu đối với phát minh của mình không.

the speaker was gaging the audience's understanding throughout the presentation.

Người phát biểu đang kiểm tra mức độ hiểu biết của khán giả trong suốt buổi trình bày.

she's gaging her response to the situation to avoid any conflict.

Cô ấy đang kiểm tra phản ứng của mình đối với tình huống để tránh bất kỳ xung đột nào.

the company is gaging employee satisfaction through anonymous surveys.

Công ty đang kiểm tra mức độ hài lòng của nhân viên thông qua các khảo sát ẩn danh.

they are gaging the effectiveness of the new marketing campaign.

Họ đang kiểm tra hiệu quả của chiến dịch marketing mới.

the scientist is gaging the temperature of the reaction mixture.

Kỹ sư đang kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng.

the politician is gaging public opinion on the proposed legislation.

Chính trị gia đang kiểm tra ý kiến công chúng về dự luật được đề xuất.

we are gaging the potential risks before proceeding with the project.

Chúng ta đang kiểm tra các rủi ro tiềm tàng trước khi tiến hành dự án.

the director is gaging the actors' performances during rehearsals.

Đạo diễn đang kiểm tra màn trình diễn của các diễn viên trong quá trình tập luyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay