we are meting out justice to those who deserve it.
chúng tôi đang phân phát công lý cho những người xứng đáng.
the teacher is meting out punishment for late assignments.
giáo viên đang phân phát hình phạt cho những bài tập bị nộp muộn.
the committee is meting out awards to outstanding students.
ban thư ký đang trao giải thưởng cho những học sinh xuất sắc.
they are meting out food to the homeless in the shelter.
họ đang phân phát thức ăn cho những người vô gia cư tại nơi trú ẩn.
we are meting out resources evenly among the team.
chúng tôi đang phân bổ nguồn lực một cách công bằng cho các thành viên trong nhóm.
the organization is meting out aid to disaster victims.
tổ chức đang phân phát viện trợ cho những nạn nhân thiên tai.
he is meting out advice to new employees.
anh ấy đang đưa ra lời khuyên cho những nhân viên mới.
the judge is meting out sentences based on the evidence presented.
thẩm phán đang đưa ra các bản án dựa trên những bằng chứng được trình bày.
they are meting out responsibilities among the group members.
họ đang phân chia trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.
the charity is meting out scholarships to deserving students.
tổ từ thiện đang trao học bổng cho những học sinh xứng đáng.
we are meting out justice to those who deserve it.
chúng tôi đang phân phát công lý cho những người xứng đáng.
the teacher is meting out punishment for late assignments.
giáo viên đang phân phát hình phạt cho những bài tập bị nộp muộn.
the committee is meting out awards to outstanding students.
ban thư ký đang trao giải thưởng cho những học sinh xuất sắc.
they are meting out food to the homeless in the shelter.
họ đang phân phát thức ăn cho những người vô gia cư tại nơi trú ẩn.
we are meting out resources evenly among the team.
chúng tôi đang phân bổ nguồn lực một cách công bằng cho các thành viên trong nhóm.
the organization is meting out aid to disaster victims.
tổ chức đang phân phát viện trợ cho những nạn nhân thiên tai.
he is meting out advice to new employees.
anh ấy đang đưa ra lời khuyên cho những nhân viên mới.
the judge is meting out sentences based on the evidence presented.
thẩm phán đang đưa ra các bản án dựa trên những bằng chứng được trình bày.
they are meting out responsibilities among the group members.
họ đang phân chia trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.
the charity is meting out scholarships to deserving students.
tổ từ thiện đang trao học bổng cho những học sinh xứng đáng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now