miasm

[Mỹ]/ˈmɪæzəm/
[Anh]/ˈmaɪæzəm/

Dịch

n. Một không khí hoặc ảnh hưởng độc hại từng được cho là sinh ra từ đầm lầy và gây bệnh; một sự phát tán bệnh tật hoặc không khí ô nhiễm không khí.
Các dạng của từ
số nhiềumiasms

Cụm từ & Cách kết hợp

foul miasma

khí độc thối tha

toxic miasma

khí độc độc hại

lethal miasma

khí độc chết người

miasma of decay

khí độc của sự mục nát

miasma rises

khí độc bốc lên

swamp miasma

khí độc đầm lầy

miasma of death

khí độc của cái chết

noxious miasma

khí độc độc hại

miasma theory

lý thuyết về khí độc

thick miasma

khí độc đặc quánh

Câu ví dụ

physicians believed that miasmatic vapors caused disease in ancient times.

Bác sĩ tin rằng hơi miasmatic gây ra bệnh trong thời cổ đại.

a deadly miasm rose from the stagnant swamp waters at dusk.

Một luồng miasm chết chóc bốc lên từ nước đầm lầy ngừng chảy vào lúc hoàng hôn.

the miasmatic influence of corruption can destroy even the strongest nation.

Tác động miasmatic của sự tham nhũng có thể phá hủy ngay cả quốc gia mạnh nhất.

people fled the village when the miasm of death hung heavy in the air.

Người dân bỏ chạy khỏi làng khi luồng miasm của cái chết nặng trĩu trong không khí.

the miasmatic theory of disease dominated medical thinking for centuries.

Lý thuyết miasmatic về bệnh tật thống trị tư duy y học trong hàng thế kỷ.

poets wrote about the miasm of despair that covered the battlefields.

Những nhà thơ viết về luồng miasm tuyệt vọng bao phủ các chiến trường.

the miasmatic atmosphere of the old mansion made visitors uneasy.

Không khí miasmatic của ngôi nhà cổ khiến các khách tham quan cảm thấy bất an.

travelers avoided the marshland because of its poisonous miasm.

Các du khách tránh xa vùng đầm lầy vì luồng miasm độc hại của nó.

the miasm from the decaying vegetation created a foul odor.

Luồng miasm từ thực vật đang phân hủy tạo ra mùi hôi thối.

superstitious villagers blamed the miasm for every illness and misfortune.

Các cư dân mê tín đổ lỗi cho luồng miasm vì mọi bệnh tật và tai ương.

the miasmic fog crept silently through the valley at morning.

Mùa miasm âm ỉ trườn qua thung lũng vào buổi sáng.

medieval doctors believed miasmatic particles caused the great plague.

Các bác sĩ thời trung cổ tin rằng các hạt miasmatic gây ra dịch hạch lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay