microblade

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊbleɪd/
[Anh]/ˈmaɪkroʊbleɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Khảo cổ học) Một lưỡi dao mỏng làm từ đá lửa được sử dụng trong thời kỳ Đá cũ muộn và thời kỳ Mesolithic.

Cụm từ & Cách kết hợp

microblade technique

kỹ thuật microblade

microblade brows

mày microblade

microblade artist

nghệ sĩ microblade

microblade service

dịch vụ microblade

microblade kit

bộ dụng cụ microblade

microblade training

đào tạo microblade

microblade procedure

thủ tục microblade

microblade consultation

tư vấn microblade

microblade maintenance

bảo trì microblade

microblade supplies

nguyên liệu microblade

Câu ví dụ

microblades are often used for precise eyebrow shaping.

dao vi khắc thường được sử dụng để tạo hình lông mày chính xác.

she was nervous about getting microbladed for the first time.

Cô ấy cảm thấy lo lắng khi mới trang điểm vi khắc lông mày lần đầu tiên.

she was thrilled with her new microbladed eyebrows.

Cô ấy rất vui mừng với hàng lông mày vi khắc mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay