microeconomist

[US]/[ˈmaɪkr(oʊ)ˌɪkəˈnɒmɪst]/
[UK]/[ˈmaɪkr(oʊ)ˌɪkəˈnɒmɪst]/

Translation

n. Một người nghiên cứu kinh tế vi mô; Một kinh tế gia chuyên về kinh tế vi mô.
Word Forms
số nhiềumicroeconomists

Phrases & Collocations

a microeconomist

một nhà kinh tế vi mô

the microeconomist

nhà kinh tế vi mô

microeconomists study

các nhà kinh tế vi mô nghiên cứu

becoming a microeconomist

trở thành một nhà kinh tế vi mô

experienced microeconomist

một nhà kinh tế vi mô có kinh nghiệm

young microeconomist

một nhà kinh tế vi mô trẻ

the microeconomist's work

công việc của nhà kinh tế vi mô

microeconomist analyzes

nhà kinh tế vi mô phân tích

senior microeconomist

một nhà kinh tế vi mô cao cấp

leading microeconomist

một nhà kinh tế vi mô hàng đầu

Example Sentences

the microeconomist analyzed consumer behavior in the market.

Chuyên gia kinh tế vi mô đã phân tích hành vi người tiêu dùng trên thị trường.

a skilled microeconomist can predict market trends effectively.

Một chuyên gia kinh tế vi mô có kỹ năng có thể dự báo xu hướng thị trường một cách hiệu quả.

she is a leading microeconomist specializing in labor economics.

Cô là một chuyên gia kinh tế vi mô hàng đầu chuyên về kinh tế lao động.

the research project was led by a renowned microeconomist.

Dự án nghiên cứu được dẫn dắt bởi một chuyên gia kinh tế vi mô nổi tiếng.

he is a young microeconomist with a bright future ahead.

Anh ấy là một chuyên gia kinh tế vi mô trẻ tuổi với tương lai tươi sáng phía trước.

the microeconomist used game theory to model the situation.

Chuyên gia kinh tế vi mô đã sử dụng lý thuyết trò chơi để mô hình hóa tình huống.

many firms consult with a microeconomist on pricing strategies.

Nhiều công ty tham vấn với chuyên gia kinh tế vi mô về chiến lược định giá.

the microeconomist studied the impact of taxes on supply.

Chuyên gia kinh tế vi mô đã nghiên cứu tác động của thuế đến cung.

he became a microeconomist after completing his phd.

Anh ấy trở thành chuyên gia kinh tế vi mô sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ của mình.

the microeconomist presented compelling evidence at the conference.

Chuyên gia kinh tế vi mô đã trình bày bằng chứng thuyết phục tại hội nghị.

a microeconomist often analyzes market equilibrium conditions.

Một chuyên gia kinh tế vi mô thường phân tích các điều kiện cân bằng thị trường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now