microenvironment

[Mỹ]/ˌmaɪkrəʊɪnˈvaɪrənmənt/
[Anh]/ˌmaɪkroʊɪnˈvaɪrənmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một môi trường nhỏ hoặc cụ thể; môi trường vật lý hoặc sinh học ngay lập tức của một sinh vật hoặc một nhóm sinh vật

Cụm từ & Cách kết hợp

microenvironment analysis

phân tích môi trường vi mô

microenvironment factors

các yếu tố môi trường vi mô

microenvironment effects

tác động của môi trường vi mô

microenvironment interactions

sự tương tác của môi trường vi mô

microenvironment conditions

điều kiện môi trường vi mô

microenvironment dynamics

động lực học môi trường vi mô

microenvironment changes

sự thay đổi của môi trường vi mô

microenvironment variables

biến số môi trường vi mô

microenvironment models

các mô hình môi trường vi mô

microenvironment studies

các nghiên cứu về môi trường vi mô

Câu ví dụ

the microenvironment of a plant affects its growth.

môi trường vi mô của một thực vật ảnh hưởng đến sự phát triển của nó.

in urban areas, the microenvironment can vary significantly.

ở các khu vực đô thị, môi trường vi mô có thể khác nhau đáng kể.

microenvironment plays a crucial role in ecological studies.

môi trường vi mô đóng vai trò quan trọng trong các nghiên cứu sinh thái.

understanding the microenvironment helps in disease prevention.

hiểu rõ về môi trường vi mô giúp ngăn ngừa bệnh tật.

the microenvironment influences the behavior of organisms.

môi trường vi mô ảnh hưởng đến hành vi của sinh vật.

changes in the microenvironment can lead to biodiversity loss.

những thay đổi trong môi trường vi mô có thể dẫn đến mất đa dạng sinh học.

microenvironment analysis is essential for agricultural practices.

phân tích môi trường vi mô là điều cần thiết cho các phương pháp nông nghiệp.

researchers study the microenvironment of coral reefs.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu môi trường vi mô của các rạn san hô.

the microenvironment affects soil health and fertility.

môi trường vi mô ảnh hưởng đến sức khỏe và độ phì nhiêu của đất.

urban planning must consider the local microenvironment.

quy hoạch đô thị phải xem xét môi trường vi mô địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay