microphytes

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊfaɪts/
[Anh]/ˈmaɪkroʊfaɪts/

Dịch

n. vi khuẩn; thực vật hiển vi

Cụm từ & Cách kết hợp

aquatic microphytes

Vi tảo thủy sinh

marine microphytes

Vi tảo biển

examining microphytes

Vi nghiên cứu tảo nhỏ

microphytes in ecosystems

Vi tảo nhỏ trong các hệ sinh thái

observing microphytes

Vi quan sát tảo nhỏ

microphytes in marine

Vi tảo nhỏ trong biển

microphytes in freshwater

Vi tảo nhỏ ở nước ngọt

comparing microphytes

Vi so sánh tảo nhỏ

Câu ví dụ

benthic microphytes play a crucial role in coastal ecosystem health.

Vi tảo biển đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe của hệ sinh thái ven biển.

marine microphytes form the foundation of many aquatic food webs.

Vi tảo biển tạo nên nền tảng của nhiều lưới thức ăn dưới nước.

freshwater microphytes contribute significantly to primary production in lakes.

Vi tảo nước ngọt đóng góp đáng kể vào sản xuất sơ cấp ở các hồ.

the microphyte biomass in this region has increased due to nutrient enrichment.

Vi sinh khối tảo đã tăng lên ở khu vực này do tăng cường dinh dưỡng.

microphyte assemblages respond differently to varying light conditions.

Vi các quần xã tảo phản ứng khác nhau với các điều kiện ánh sáng khác nhau.

researchers study microphyte diversity to assess water quality.

Vi các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự đa dạng của tảo để đánh giá chất lượng nước.

microphyte vegetation helps stabilize sediment in estuarine areas.

Vi thảm thực vật tảo giúp ổn định trầm tích ở các khu vực cửa sông.

the growth rate of microphytes varies seasonally in temperate zones.

Vi tốc độ tăng trưởng của tảo khác nhau theo mùa ở các vùng ôn đới.

microphyte communities can be used as bioindicators of pollution.

Vi các quần thể tảo có thể được sử dụng như các chỉ số sinh học của ô nhiễm.

excessive microphyte coverage sometimes leads to algal blooms.

Vi sự bao phủ quá mức của tảo đôi khi dẫn đến tảo nở hoa.

microphyte flora in hot springs adapts to extreme temperatures.

Vi thực vật tảo ở các suối nước nóng thích nghi với nhiệt độ khắc nghiệt.

underwater light availability directly affects microphyte photosynthesis rates.

Vi khả năng chiếu sáng dưới nước ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ quang hợp của tảo.

microphytes in intertidal zones tolerate periodic exposure to air.

Vi tảo ở các khu vực triều đều có khả năng chịu đựng sự tiếp xúc định kỳ với không khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay