micropores

[Mỹ]/[ˈmaɪkrəpɔːrz]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəˌpɔːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lỗ nhỏ hoặc khe hở trong một vật liệu, thường có đường kính nhỏ hơn 2 nanomet; Những lỗ có đường kính nhỏ hơn 2 nm.

Cụm từ & Cách kết hợp

micropores present

Việc tồn tại các lỗ rỗng vi mô

analyzing micropores

Phân tích các lỗ rỗng vi mô

micropore size

Kích thước lỗ rỗng vi mô

micropores formed

Các lỗ rỗng vi mô được hình thành

micropores within

Các lỗ rỗng vi mô bên trong

micropore distribution

Sự phân bố lỗ rỗng vi mô

containing micropores

Chứa các lỗ rỗng vi mô

micropores observed

Các lỗ rỗng vi mô được quan sát

micropores network

Mạng lưới lỗ rỗng vi mô

micropores structure

Cấu trúc lỗ rỗng vi mô

Câu ví dụ

the activated carbon contained numerous micropores, enhancing its adsorption capacity.

Than hoạt tính chứa nhiều lỗ rỗng vi mô, làm tăng khả năng hấp phụ của nó.

analyzing the pore size distribution revealed a significant presence of micropores.

Phân tích phân bố kích thước lỗ rỗng đã tiết lộ sự hiện diện đáng kể của các lỗ rỗng vi mô.

micropores provide a large surface area for gas adsorption and liquid storage.

Các lỗ rỗng vi mô cung cấp một diện tích bề mặt lớn cho việc hấp phụ khí và lưu trữ chất lỏng.

the catalyst's performance was strongly linked to the density of its micropores.

Hiệu suất của chất xúc tác có liên quan mật thiết đến mật độ các lỗ rỗng vi mô của nó.

creating materials with controlled micropores is a challenge in materials science.

Tạo ra các vật liệu với các lỗ rỗng vi mô được kiểm soát là một thách thức trong khoa học vật liệu.

micropores in the membrane allowed for selective gas separation.

Các lỗ rỗng vi mô trong màng cho phép tách khí chọn lọc.

the presence of micropores improved the material's water retention properties.

Sự hiện diện của các lỗ rỗng vi mô đã cải thiện tính chất giữ nước của vật liệu.

researchers are exploring methods to engineer micropores into polymer structures.

Nghiên cứu viên đang khám phá các phương pháp để chế tạo các lỗ rỗng vi mô vào cấu trúc polymer.

micropores contribute significantly to the material's specific surface area.

Các lỗ rỗng vi mô đóng góp đáng kể vào diện tích bề mặt riêng của vật liệu.

the material's microporous structure facilitated drug delivery.

Cấu trúc rỗng vi mô của vật liệu đã hỗ trợ việc truyền thuốc.

characterizing micropores is crucial for understanding material behavior.

Xác định đặc tính của các lỗ rỗng vi mô là rất quan trọng để hiểu về hành vi của vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay