microsatellite marker
mã đánh dấu vi vệ tinh
microsatellite instability
mất ổn định vi vệ tinh
microsatellite analysis
phân tích vi vệ tinh
microsatellite dna
dna vi vệ tinh
microsatellite region
vùng vi vệ tinh
microsatellite length
độ dài vi vệ tinh
microsatellite loci
vị trí vi vệ tinh
microsatellite evolution
sự tiến hóa của vi vệ tinh
microsatellite variation
biến thể vi vệ tinh
microsatellite profiling
xác định hồ sơ vi vệ tinh
microsatellites are often used in genetic studies.
các vi vệ tinh thường được sử dụng trong các nghiên cứu di truyền.
researchers analyze microsatellites to understand population diversity.
các nhà nghiên cứu phân tích vi vệ tinh để hiểu sự đa dạng của quần thể.
microsatellite instability can indicate certain types of cancer.
sự bất ổn của vi vệ tinh có thể chỉ ra một số loại ung thư.
the presence of microsatellites helps in dna profiling.
sự hiện diện của vi vệ tinh giúp trong định bộ gen DNA.
microsatellite markers are useful for plant breeding programs.
các dấu ấn vi vệ tinh hữu ích cho các chương trình chọn giống cây trồng.
scientists discovered new microsatellite sequences in the genome.
các nhà khoa học đã phát hiện ra các trình tự vi vệ tinh mới trong bộ gen.
microsatellite analysis can reveal genetic relationships among species.
phân tích vi vệ tinh có thể tiết lộ các mối quan hệ di truyền giữa các loài.
understanding microsatellite variation is crucial for conservation efforts.
hiểu sự biến đổi của vi vệ tinh rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
microsatellites are highly polymorphic and informative genetic markers.
vi vệ tinh có tính đa hình cao và là các dấu ấn di truyền mang thông tin.
using microsatellites, researchers can track the lineage of organisms.
sử dụng vi vệ tinh, các nhà nghiên cứu có thể theo dõi dòng dõi của các sinh vật.
microsatellite marker
mã đánh dấu vi vệ tinh
microsatellite instability
mất ổn định vi vệ tinh
microsatellite analysis
phân tích vi vệ tinh
microsatellite dna
dna vi vệ tinh
microsatellite region
vùng vi vệ tinh
microsatellite length
độ dài vi vệ tinh
microsatellite loci
vị trí vi vệ tinh
microsatellite evolution
sự tiến hóa của vi vệ tinh
microsatellite variation
biến thể vi vệ tinh
microsatellite profiling
xác định hồ sơ vi vệ tinh
microsatellites are often used in genetic studies.
các vi vệ tinh thường được sử dụng trong các nghiên cứu di truyền.
researchers analyze microsatellites to understand population diversity.
các nhà nghiên cứu phân tích vi vệ tinh để hiểu sự đa dạng của quần thể.
microsatellite instability can indicate certain types of cancer.
sự bất ổn của vi vệ tinh có thể chỉ ra một số loại ung thư.
the presence of microsatellites helps in dna profiling.
sự hiện diện của vi vệ tinh giúp trong định bộ gen DNA.
microsatellite markers are useful for plant breeding programs.
các dấu ấn vi vệ tinh hữu ích cho các chương trình chọn giống cây trồng.
scientists discovered new microsatellite sequences in the genome.
các nhà khoa học đã phát hiện ra các trình tự vi vệ tinh mới trong bộ gen.
microsatellite analysis can reveal genetic relationships among species.
phân tích vi vệ tinh có thể tiết lộ các mối quan hệ di truyền giữa các loài.
understanding microsatellite variation is crucial for conservation efforts.
hiểu sự biến đổi của vi vệ tinh rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
microsatellites are highly polymorphic and informative genetic markers.
vi vệ tinh có tính đa hình cao và là các dấu ấn di truyền mang thông tin.
using microsatellites, researchers can track the lineage of organisms.
sử dụng vi vệ tinh, các nhà nghiên cứu có thể theo dõi dòng dõi của các sinh vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay