microwriter

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊˌraɪtə/
[Anh]/ˈmaɪkroʊˌraɪtər/

Dịch

n. Một máy in nhỏ gọn hoặc cỡ nhỏ được sử dụng trong các hệ thống tính toán; một chương trình hoặc thiết bị thực hiện các thao tác ghi chữ ở cấp độ vi mô trong xử lý dữ liệu.
Các dạng của từ
số nhiềumicrowriters

Cụm từ & Cách kết hợp

the microwriter

Viết máy vi

microwriters

Viết máy vi

microwriter technology

Công nghệ viết máy vi

using a microwriter

Sử dụng viết máy vi

microwriter system

Hệ thống viết máy vi

portable microwriter

Viết máy vi di động

microwriter keyboard

Bàn phím viết máy vi

the microwriter's

Của viết máy vi

microwriter device

Thiết bị viết máy vi

handheld microwriter

Viết máy vi cầm tay

Câu ví dụ

the aspiring journalist practiced with a microwriter to master concise reporting.

Báo cáo viên trẻ mài luyện với máy ghi âm để thành thạo việc viết ngắn gọn.

using a microwriter, the author composed haikus on the subway.

Tác giả sử dụng máy ghi âm để sáng tác các bài thơ haiku trên tàu điện ngầm.

the archivist used a microwriter to add marginalia to the fragile manuscript.

Người lưu trữ sử dụng máy ghi âm để thêm chú thích vào bản thảo mong manh.

my new microwriter is compatible with all major operating systems.

Máy ghi âm mới của tôi tương thích với tất cả các hệ điều hành chính.

the workshop focused on becoming a microwriter of flash fiction.

Khóa học tập trung vào việc trở thành một người viết truyện ngắn bằng máy ghi âm.

she prefers a microwriter over a bulky laptop for field notes.

Cô ấy ưa chuộng máy ghi âm hơn là laptop cồng kềnh để ghi chú ngoài hiện trường.

the company hired a technical microwriter for the product documentation.

Công ty thuê một kỹ sư viết tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm.

the museum displayed an antique microwriter from the early 20th century.

Bảo tàng trưng bày một chiếc máy ghi âm cổ từ đầu thế kỷ 20.

this microwriter allows users to input text using single-hand gestures.

Chiếc máy ghi âm này cho phép người dùng nhập văn bản bằng cử chỉ một tay.

engineers designed the microwriter specifically for smartwatches.

Kỹ sư thiết kế máy ghi âm đặc biệt cho đồng hồ thông minh.

the concept of the microwriter revolutionized mobile communication in the 1980s.

Khái niệm về máy ghi âm đã cách mạng hóa giao tiếp di động vào những năm 1980.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay