| số nhiều | mid-afternoons |
mid-afternoon slump
giờ buổi chiều muộn
mid-afternoon break
nghỉ giải lao giữa buổi chiều
late mid-afternoon
cuối buổi chiều
mid-afternoon coffee
cà phê buổi chiều
during mid-afternoon
trong buổi chiều
mid-afternoon meeting
cuộc họp buổi chiều
enjoy mid-afternoon
tận hưởng buổi chiều
mid-afternoon sun
ánh nắng buổi chiều
spent mid-afternoon
buổi chiều đã trôi qua
early mid-afternoon
đầu buổi chiều
by mid-afternoon, the rain had finally stopped.
Đến giữa buổi chiều, mưa đã ngừng hẳn.
we usually take a break for coffee around mid-afternoon.
Chúng tôi thường nghỉ giải lao để uống cà phê vào khoảng giữa buổi chiều.
the heat was intense by mid-afternoon, making it hard to work outside.
Nhiệt độ rất cao vào giữa buổi chiều, khiến việc làm việc ngoài trời trở nên khó khăn.
she decided to take a nap in the shade by mid-afternoon.
Cô ấy quyết định ngủ trưa dưới bóng râm vào khoảng giữa buổi chiều.
the meeting is scheduled to end by mid-afternoon tomorrow.
Cuộc họp dự kiến sẽ kết thúc vào giữa buổi chiều mai.
by mid-afternoon, most of the shoppers had left the mall.
Đến giữa buổi chiều, hầu hết khách hàng đã rời khỏi trung tâm thương mại.
he felt a bit sluggish by mid-afternoon after the heavy lunch.
Anh ấy cảm thấy hơi chậm chạp vào giữa buổi chiều sau bữa trưa thịnh soạn.
the traffic was particularly bad by mid-afternoon rush hour.
Tình hình giao thông đặc biệt tệ vào giờ cao điểm giữa buổi chiều.
we planned to finish the project by mid-afternoon on friday.
Chúng tôi dự định sẽ hoàn thành dự án vào giữa buổi chiều thứ sáu.
the sun was blazing by mid-afternoon, so we sought shelter.
Trời nắng như thiêu đốt vào giữa buổi chiều, vì vậy chúng tôi tìm nơi trú ẩn.
the energy levels dipped by mid-afternoon for most of the team.
Mức năng lượng của hầu hết các thành viên trong nhóm giảm vào giữa buổi chiều.
mid-afternoon slump
giờ buổi chiều muộn
mid-afternoon break
nghỉ giải lao giữa buổi chiều
late mid-afternoon
cuối buổi chiều
mid-afternoon coffee
cà phê buổi chiều
during mid-afternoon
trong buổi chiều
mid-afternoon meeting
cuộc họp buổi chiều
enjoy mid-afternoon
tận hưởng buổi chiều
mid-afternoon sun
ánh nắng buổi chiều
spent mid-afternoon
buổi chiều đã trôi qua
early mid-afternoon
đầu buổi chiều
by mid-afternoon, the rain had finally stopped.
Đến giữa buổi chiều, mưa đã ngừng hẳn.
we usually take a break for coffee around mid-afternoon.
Chúng tôi thường nghỉ giải lao để uống cà phê vào khoảng giữa buổi chiều.
the heat was intense by mid-afternoon, making it hard to work outside.
Nhiệt độ rất cao vào giữa buổi chiều, khiến việc làm việc ngoài trời trở nên khó khăn.
she decided to take a nap in the shade by mid-afternoon.
Cô ấy quyết định ngủ trưa dưới bóng râm vào khoảng giữa buổi chiều.
the meeting is scheduled to end by mid-afternoon tomorrow.
Cuộc họp dự kiến sẽ kết thúc vào giữa buổi chiều mai.
by mid-afternoon, most of the shoppers had left the mall.
Đến giữa buổi chiều, hầu hết khách hàng đã rời khỏi trung tâm thương mại.
he felt a bit sluggish by mid-afternoon after the heavy lunch.
Anh ấy cảm thấy hơi chậm chạp vào giữa buổi chiều sau bữa trưa thịnh soạn.
the traffic was particularly bad by mid-afternoon rush hour.
Tình hình giao thông đặc biệt tệ vào giờ cao điểm giữa buổi chiều.
we planned to finish the project by mid-afternoon on friday.
Chúng tôi dự định sẽ hoàn thành dự án vào giữa buổi chiều thứ sáu.
the sun was blazing by mid-afternoon, so we sought shelter.
Trời nắng như thiêu đốt vào giữa buổi chiều, vì vậy chúng tôi tìm nơi trú ẩn.
the energy levels dipped by mid-afternoon for most of the team.
Mức năng lượng của hầu hết các thành viên trong nhóm giảm vào giữa buổi chiều.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now