middle-income

[US]/ˌmɪdlˈɪnkʌm/
[UK]/ˌmɪdlˈɪnkʌm/

Translation

adj. Có mức thu nhập trung bình

Phrases & Collocations

middle-income families

gia đình có thu nhập trung bình

middle-income bracket

khu vực có thu nhập trung bình

middle-income earners

những người có thu nhập trung bình

be middle-income

trở thành có thu nhập trung bình

middle-income countries

các nước có thu nhập trung bình

raising middle-income

nâng cao thu nhập trung bình

middle-income growth

tăng trưởng thu nhập trung bình

middle-income segment

phân khúc có thu nhập trung bình

supporting middle-income

hỗ trợ thu nhập trung bình

middle-income households

hộ gia đình có thu nhập trung bình

Example Sentences

many families aspire to move into the middle-income bracket.

Nhiều gia đình khao khát chuyển sang nhóm có thu nhập trung bình.

the government aims to support middle-income households with new policies.

Chính phủ hướng tới hỗ trợ các hộ gia đình có thu nhập trung bình bằng các chính sách mới.

rising housing costs are a challenge for middle-income earners.

Chi phí nhà ở tăng cao là một thách thức đối với những người có thu nhập trung bình.

the middle-income squeeze is impacting consumer spending.

Áp lực lên nhóm có thu nhập trung bình đang tác động đến chi tiêu của người tiêu dùng.

a significant portion of the population falls into the middle-income category.

Một tỷ lệ đáng kể dân số thuộc nhóm có thu nhập trung bình.

the middle-income market represents a large consumer base.

Thị trường có thu nhập trung bình đại diện cho một cơ sở người tiêu dùng lớn.

middle-income countries often face unique development challenges.

Các nước có thu nhập trung bình thường phải đối mặt với những thách thức phát triển độc đáo.

he secured a stable job to reach a middle-income level.

Anh ấy đã có được một công việc ổn định để đạt được mức thu nhập trung bình.

the study focused on the financial situation of middle-income families.

Nghiên cứu tập trung vào tình hình tài chính của các gia đình có thu nhập trung bình.

maintaining middle-income status requires careful financial planning.

Duy trì trạng thái có thu nhập trung bình đòi hỏi lập kế hoạch tài chính cẩn thận.

the company targets middle-income consumers with its new product line.

Công ty nhắm mục tiêu đến người tiêu dùng có thu nhập trung bình với dòng sản phẩm mới của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now