poor

[Mỹ]/pɔː(r)/
[Anh]/pʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu thốn tài sản hoặc nguồn lực; chất lượng kém; đáng thương

Cụm từ & Cách kết hợp

poor quality

chất lượng kém

poor people

những người nghèo

poor man

người đàn ông nghèo

poor performance

hiệu suất kém

poor health

sức khỏe kém

poor boy

cậu bé nghèo

poor management

quản lý kém

poor prognosis

tiên lượng xấu

poor condition

tình trạng kém

poor fellow

người nghèo khó

poor child

đứa trẻ nghèo

poor thing

nghèo khổ

poor efficiency

hiệu quả kém

poor student

học sinh kém

poor service

dịch vụ kém

poor soil

đất xấu

in poor health

khỏe không tốt

poor appetite

mất cảm giác thèm ăn

poor eyesight

khả năng thị lực kém

Câu ví dụ

cotton is a poor insulator.

cotton là một chất cách nhiệt kém.

Deptford is a poor area.

Deptford là một khu vực nghèo.

the poor remain unhoused.

những người nghèo vẫn còn thiếu nhà ở.

the family was in a poor way.

gia đình đang rất khó khăn.

He is a poor speaker.

Anh ấy là một người nói kém.

a poor risk for surgery

một rủi ro nghèo cho phẫu thuật

Ví dụ thực tế

The rich are getting richer and the poor are getting poorer.

Người giàu ngày càng giàu hơn và người nghèo ngày càng nghèo hơn.

Nguồn: BBC News Vocabulary

Denny has devoted himself to helping the poor.

Denny đã dành cả sự nghiệp của mình để giúp đỡ những người nghèo.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Visibility will be very, very poor during the height of the snowstorm.

Khả năng hiển thị sẽ rất, rất kém trong thời điểm đỉnh điểm của bão tuyết.

Nguồn: PBS English News

Oh, that poor, incredibly hideous, disgusting, ugly man.

Ôi, người đàn ông đó thật đáng thương, xấu xí, ghê tởm và xấu xa.

Nguồn: Focus on the Oscars

Poor countries struggle the most with dengue.

Các nước nghèo nhất phải đối mặt với bệnh sốt xuất huyết.

Nguồn: VOA Special English Health

This word describes a drinker's poor movements.

Từ này mô tả những cử động lảo đảo của người say rượu.

Nguồn: This month VOA Special English

It may have poor safety qualities or poor effectiveness qualities.

Nó có thể có chất lượng an toàn kém hoặc chất lượng hiệu quả kém.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

The farmer ascribed the poor harvest to drought.

Người nông dân đổ lỗi cho hạn hán vì vụ mùa kém.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

And John! Poor John! He needs so much money!

Và John! John tội nghiệp! Anh ta cần rất nhiều tiền!

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

That was poor. That was really poor.

Thật tệ. Thật sự rất tệ.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay