midwaters

[Mỹ]/ˈmɪdˌwɔːtəz/
[Anh]/ˈmɪdˌwɔtərz/

Dịch

n. Số nhiều của mid-water; lớp giữa của một khối nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

in the midwaters

trong vùng nước giữa

midwater ecosystems

hệ sinh thái vùng nước giữa

midwater species

loài sinh vật vùng nước giữa

midwater organisms

sinh vật vùng nước giữa

midwater fauna

động vật vùng nước giữa

of midwaters

của vùng nước giữa

deep midwaters

vùng nước giữa sâu

midwater habitat

môi trường sống vùng nước giữa

midwater zone

vùng nước giữa

midwater life

cuộc sống vùng nước giữa

Câu ví dụ

many strange creatures inhabit the ocean midwaters.

Nhiều loài sinh vật kỳ lạ sinh sống trong vùng nước giữa đại dương.

scientists are studying the midwaters of the deep sea.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu vùng nước giữa của đại dương sâu.

marine snow drifts slowly through the dark midwaters.

Tuyết biển trôi chậm qua vùng nước giữa tối tăm.

lanternfish are among the most abundant animals in the midwaters.

Đèo biển là một trong những loài động vật phổ biến nhất trong vùng nước giữa.

submersibles allow researchers to observe life in the midwaters.

Các tàu lặn cho phép các nhà nghiên cứu quan sát sự sống trong vùng nước giữa.

the midwaters represent a vast and largely unexplored ecosystem.

Vùng nước giữa đại diện cho một hệ sinh thái rộng lớn và hầu như chưa được khám phá.

vertical migration occurs daily within the ocean midwaters.

Di cư theo chiều dọc xảy ra hàng ngày trong vùng nước giữa đại dương.

biological diversity is surprisingly high in the midwaters.

Đa dạng sinh học ở vùng nước giữa lại cao một cách bất ngờ.

sampling the midwaters requires specialized nets and equipment.

Lấy mẫu từ vùng nước giữa đòi hỏi cần những lưới và thiết bị chuyên dụng.

jellyfish and squid thrive in the open ocean midwaters.

Sứa và mực sinh sống và phát triển mạnh mẽ trong vùng nước giữa đại dương mở.

light penetration varies significantly across different midwaters.

Khả năng xuyên sáng thay đổi đáng kể giữa các vùng nước giữa khác nhau.

the midwaters serve as a critical link in the food chain.

Vùng nước giữa đóng vai trò là một mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay