midwicket

[Mỹ]/mɪdˈwɪkɪt/
[Anh]/mɪdˈwɪkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vị trí bắt bóng trong cricket, nằm ở bên trái giữa vị trí vuông và gậy bóng.
Word Forms
số nhiềumidwickets

Cụm từ & Cách kết hợp

midwicket catch

bắt bóng ở giữa sân

midwicket fielder

người bắt bóng ở giữa sân

midwicket boundary

ranh giới giữa sân

midwicket position

vị trí giữa sân

midwicket shot

đánh bóng ở giữa sân

midwicket area

khu vực giữa sân

midwicket role

vai trò ở giữa sân

midwicket run

chạy ở giữa sân

midwicket strike

đánh bóng ở giữa sân

midwicket play

trò chơi ở giữa sân

Câu ví dụ

the batsman hit the ball towards midwicket.

Người đánh bóng đã đánh bóng về phía midwicket.

the fielder at midwicket made an excellent catch.

Người bắt bóng ở midwicket đã thực hiện một cú bắt xuất sắc.

he prefers to field at midwicket during matches.

Anh ấy thích chơi ở vị trí midwicket trong các trận đấu.

the ball sailed over the midwicket boundary for six runs.

Quả bóng đã bay vượt qua biên midwicket để ghi được 6 điểm.

she played a lovely shot through midwicket.

Cô ấy đã thực hiện một cú đánh đẹp qua midwicket.

the team strategized to target the midwicket region.

Đội đã lên chiến lược để nhắm vào khu vực midwicket.

he was positioned at midwicket to stop the runs.

Anh ấy được đặt ở vị trí midwicket để ngăn chặn các bàn ghi điểm.

the bowler aimed for the midwicket area with his delivery.

Người ném bóng đã nhắm vào khu vực midwicket với cú ném của mình.

midwicket is a crucial position in cricket.

Midwicket là một vị trí quan trọng trong cricket.

he scored a boundary by driving the ball through midwicket.

Anh ấy đã ghi được một bàn bằng cách đánh bóng qua midwicket.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay