| số nhiều | midwickets |
midwicket catch
bắt bóng ở giữa sân
midwicket fielder
người bắt bóng ở giữa sân
midwicket boundary
ranh giới giữa sân
midwicket position
vị trí giữa sân
midwicket shot
đánh bóng ở giữa sân
midwicket area
khu vực giữa sân
midwicket role
vai trò ở giữa sân
midwicket run
chạy ở giữa sân
midwicket strike
đánh bóng ở giữa sân
midwicket play
trò chơi ở giữa sân
the batsman hit the ball towards midwicket.
Người đánh bóng đã đánh bóng về phía midwicket.
the fielder at midwicket made an excellent catch.
Người bắt bóng ở midwicket đã thực hiện một cú bắt xuất sắc.
he prefers to field at midwicket during matches.
Anh ấy thích chơi ở vị trí midwicket trong các trận đấu.
the ball sailed over the midwicket boundary for six runs.
Quả bóng đã bay vượt qua biên midwicket để ghi được 6 điểm.
she played a lovely shot through midwicket.
Cô ấy đã thực hiện một cú đánh đẹp qua midwicket.
the team strategized to target the midwicket region.
Đội đã lên chiến lược để nhắm vào khu vực midwicket.
he was positioned at midwicket to stop the runs.
Anh ấy được đặt ở vị trí midwicket để ngăn chặn các bàn ghi điểm.
the bowler aimed for the midwicket area with his delivery.
Người ném bóng đã nhắm vào khu vực midwicket với cú ném của mình.
midwicket is a crucial position in cricket.
Midwicket là một vị trí quan trọng trong cricket.
he scored a boundary by driving the ball through midwicket.
Anh ấy đã ghi được một bàn bằng cách đánh bóng qua midwicket.
midwicket catch
bắt bóng ở giữa sân
midwicket fielder
người bắt bóng ở giữa sân
midwicket boundary
ranh giới giữa sân
midwicket position
vị trí giữa sân
midwicket shot
đánh bóng ở giữa sân
midwicket area
khu vực giữa sân
midwicket role
vai trò ở giữa sân
midwicket run
chạy ở giữa sân
midwicket strike
đánh bóng ở giữa sân
midwicket play
trò chơi ở giữa sân
the batsman hit the ball towards midwicket.
Người đánh bóng đã đánh bóng về phía midwicket.
the fielder at midwicket made an excellent catch.
Người bắt bóng ở midwicket đã thực hiện một cú bắt xuất sắc.
he prefers to field at midwicket during matches.
Anh ấy thích chơi ở vị trí midwicket trong các trận đấu.
the ball sailed over the midwicket boundary for six runs.
Quả bóng đã bay vượt qua biên midwicket để ghi được 6 điểm.
she played a lovely shot through midwicket.
Cô ấy đã thực hiện một cú đánh đẹp qua midwicket.
the team strategized to target the midwicket region.
Đội đã lên chiến lược để nhắm vào khu vực midwicket.
he was positioned at midwicket to stop the runs.
Anh ấy được đặt ở vị trí midwicket để ngăn chặn các bàn ghi điểm.
the bowler aimed for the midwicket area with his delivery.
Người ném bóng đã nhắm vào khu vực midwicket với cú ném của mình.
midwicket is a crucial position in cricket.
Midwicket là một vị trí quan trọng trong cricket.
he scored a boundary by driving the ball through midwicket.
Anh ấy đã ghi được một bàn bằng cách đánh bóng qua midwicket.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay