mikes

[Mỹ]/maɪks/
[Anh]/maɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của mike) microphone

Cụm từ & Cách kết hợp

mikes hard lemonade

mikes hard lemonade

mikes pizza

mikes pizza

mikes bar

mikes bar

mikes burgers

mikes burgers

mikes sports

mikes sports

mikes music

mikes music

mikes tacos

mikes tacos

mikes grill

mikes grill

mikes drinks

mikes drinks

mikes place

mikes place

Câu ví dụ

mike loves to play basketball on weekends.

Mike rất thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.

everyone knows that mike is an excellent cook.

Ai cũng biết Mike là một đầu bếp xuất sắc.

mike and his friends went hiking last saturday.

Mike và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi vào thứ Bảy vừa rồi.

have you seen mike's new car?

Bạn đã thấy chiếc xe mới của Mike chưa?

mike often volunteers at the local shelter.

Mike thường xuyên tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.

mike is planning a trip to europe next summer.

Mike đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến châu Âu vào mùa hè tới.

did you hear about mike's promotion at work?

Bạn có nghe về việc thăng chức của Mike ở nơi làm việc không?

mike has a great sense of humor.

Mike có khiếu hài hước rất tốt.

mike always helps his neighbors with their gardens.

Mike luôn giúp đỡ hàng xóm của anh ấy làm vườn.

mike enjoys reading books in his free time.

Mike thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay