| số nhiều | miletos |
mileto architecture
kiến trúc Mileto
mileto school
trường học Mileto
mileto tradition
truyền thống Mileto
ancient mileto
Mileto cổ đại
mileto harbor
cảng Mileto
mileto ruins
di tích Mileto
mileto market
chợ Mileto
mileto grid
mạng lưới Mileto
mileto theater
rạp hát Mileto
near mileto
gần Mileto
mileto da homoj ĉeestis la grandan koncerton en la stadiono.
Ngàn người đã tham dự buổi hòa nhạc lớn tại sân vận động.
la historia urbo havas preskaŭ mileton daantikvaj konstruaĵoj.
Thành phố cổ có gần một nghìn công trình cổ đại.
mi studas la esperanton jam kelkajn miletojn da tagoj.
Tôi đã học Esperanto trong vài nghìn ngày.
la nacia biblioteko posedas pli ol du miletojn da malnovaj manuskriptoj.
Bibliotheca quốc gia sở hữu hơn hai nghìn bản thảo cổ.
ili aĉetis luksan domon por tri miletoj da dolaroj.
Họ đã mua một ngôi nhà sang trọng với ba nghìn đô la.
mileto post mileto da migrantoj alvenas al la ĉefurbo.
Một nghìn người di cư đến thủ đô một nghìn người một lần.
la egipta civilizacio aĝas multajn miletojn da jaroj.
Văn minh Ai Cập có tuổi đời hàng nghìn năm.
por la ekzameno vi devas legi almenaŭ unu mileton da paĝoj.
Để thi, bạn cần đọc ít nhất một nghìn trang.
nur kelkaj centoj da studentoj sukcesos, ne tutaj miletoj.
Chỉ vài trăm sinh viên sẽ thành công, không phải cả nghìn.
la nova aŭto kostis malpli ol du miletoj da eŭroj.
Xe hơi mới này rẻ hơn hai nghìn euro.
dum preskaŭ mileto da tagoj li vojaĝis tra la mondo.
Trong gần một nghìn ngày, anh ấy đã du lịch khắp thế giới.
entute ĉirkaŭ kvin miletoj da partoprenoj estis registritaj.
Tổng cộng khoảng năm nghìn lượt tham gia đã được đăng ký.
mileto architecture
kiến trúc Mileto
mileto school
trường học Mileto
mileto tradition
truyền thống Mileto
ancient mileto
Mileto cổ đại
mileto harbor
cảng Mileto
mileto ruins
di tích Mileto
mileto market
chợ Mileto
mileto grid
mạng lưới Mileto
mileto theater
rạp hát Mileto
near mileto
gần Mileto
mileto da homoj ĉeestis la grandan koncerton en la stadiono.
Ngàn người đã tham dự buổi hòa nhạc lớn tại sân vận động.
la historia urbo havas preskaŭ mileton daantikvaj konstruaĵoj.
Thành phố cổ có gần một nghìn công trình cổ đại.
mi studas la esperanton jam kelkajn miletojn da tagoj.
Tôi đã học Esperanto trong vài nghìn ngày.
la nacia biblioteko posedas pli ol du miletojn da malnovaj manuskriptoj.
Bibliotheca quốc gia sở hữu hơn hai nghìn bản thảo cổ.
ili aĉetis luksan domon por tri miletoj da dolaroj.
Họ đã mua một ngôi nhà sang trọng với ba nghìn đô la.
mileto post mileto da migrantoj alvenas al la ĉefurbo.
Một nghìn người di cư đến thủ đô một nghìn người một lần.
la egipta civilizacio aĝas multajn miletojn da jaroj.
Văn minh Ai Cập có tuổi đời hàng nghìn năm.
por la ekzameno vi devas legi almenaŭ unu mileton da paĝoj.
Để thi, bạn cần đọc ít nhất một nghìn trang.
nur kelkaj centoj da studentoj sukcesos, ne tutaj miletoj.
Chỉ vài trăm sinh viên sẽ thành công, không phải cả nghìn.
la nova aŭto kostis malpli ol du miletoj da eŭroj.
Xe hơi mới này rẻ hơn hai nghìn euro.
dum preskaŭ mileto da tagoj li vojaĝis tra la mondo.
Trong gần một nghìn ngày, anh ấy đã du lịch khắp thế giới.
entute ĉirkaŭ kvin miletoj da partoprenoj estis registritaj.
Tổng cộng khoảng năm nghìn lượt tham gia đã được đăng ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay