mileto

[Mỹ]//miˈlɛto//
[Anh]//miˈlɛtoʊ//

Dịch

n. Mileto (một thị trấn ở Ý)
Các dạng của từ
số nhiềumiletos

Cụm từ & Cách kết hợp

mileto architecture

kiến trúc Mileto

mileto school

trường học Mileto

mileto tradition

truyền thống Mileto

ancient mileto

Mileto cổ đại

mileto harbor

cảng Mileto

mileto ruins

di tích Mileto

mileto market

chợ Mileto

mileto grid

mạng lưới Mileto

mileto theater

rạp hát Mileto

near mileto

gần Mileto

Câu ví dụ

mileto da homoj ĉeestis la grandan koncerton en la stadiono.

Ngàn người đã tham dự buổi hòa nhạc lớn tại sân vận động.

la historia urbo havas preskaŭ mileton daantikvaj konstruaĵoj.

Thành phố cổ có gần một nghìn công trình cổ đại.

mi studas la esperanton jam kelkajn miletojn da tagoj.

Tôi đã học Esperanto trong vài nghìn ngày.

la nacia biblioteko posedas pli ol du miletojn da malnovaj manuskriptoj.

Bibliotheca quốc gia sở hữu hơn hai nghìn bản thảo cổ.

ili aĉetis luksan domon por tri miletoj da dolaroj.

Họ đã mua một ngôi nhà sang trọng với ba nghìn đô la.

mileto post mileto da migrantoj alvenas al la ĉefurbo.

Một nghìn người di cư đến thủ đô một nghìn người một lần.

la egipta civilizacio aĝas multajn miletojn da jaroj.

Văn minh Ai Cập có tuổi đời hàng nghìn năm.

por la ekzameno vi devas legi almenaŭ unu mileton da paĝoj.

Để thi, bạn cần đọc ít nhất một nghìn trang.

nur kelkaj centoj da studentoj sukcesos, ne tutaj miletoj.

Chỉ vài trăm sinh viên sẽ thành công, không phải cả nghìn.

la nova aŭto kostis malpli ol du miletoj da eŭroj.

Xe hơi mới này rẻ hơn hai nghìn euro.

dum preskaŭ mileto da tagoj li vojaĝis tra la mondo.

Trong gần một nghìn ngày, anh ấy đã du lịch khắp thế giới.

entute ĉirkaŭ kvin miletoj da partoprenoj estis registritaj.

Tổng cộng khoảng năm nghìn lượt tham gia đã được đăng ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay