militantly

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách đối đầu và hung hăng

Câu ví dụ

She militantly defended her beliefs in the debate.

Cô ấy mạnh mẽ bảo vệ niềm tin của mình trong cuộc tranh luận.

The group militantly protested against the government's decision.

Nhóm đã phản đối mạnh mẽ quyết định của chính phủ.

He militantly opposed the new policy at work.

Anh ấy mạnh mẽ phản đối chính sách mới tại nơi làm việc.

The activist militantly fought for equal rights for all.

Người vận động mạnh mẽ đấu tranh cho quyền bình đẳng cho tất cả mọi người.

They militantly campaigned for environmental protection.

Họ tích cực vận động cho bảo vệ môi trường.

She militantly advocated for stricter gun control laws.

Cô ấy mạnh mẽ ủng hộ các luật kiểm soát súng nghiêm ngặt hơn.

The protesters militantly demanded justice for the victims.

Những người biểu tình đã mạnh mẽ yêu cầu công lý cho các nạn nhân.

He militantly resisted any attempts to silence his voice.

Anh ấy mạnh mẽ chống lại mọi nỗ lực để bóp nghẹt tiếng nói của mình.

The organization militantly fights against animal cruelty.

Tổ chức mạnh mẽ chống lại hành động tàn ác đối với động vật.

They militantly refuse to compromise on their principles.

Họ kiên quyết không thỏa hiệp về nguyên tắc của mình.

Ví dụ thực tế

In fact, there was a militantly secular party in the government which is now in opposition.

Trên thực tế, có một đảng phái thế tục mạnh mẽ trong chính phủ, hiện đang ở vị trí đối lập.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Hofstadter says our country's educational system is in the grips of people who " joyfully and militantly proclaim their hostility to intellect and their eagerness to identify with children who show the least intellectual promise."

Hofstadter nói rằng hệ thống giáo dục của đất nước ta đang bị kiểm soát bởi những người "vui vẻ và mạnh mẽ tuyên bố sự thù địch của họ đối với trí tuệ và sự sẵn sàng xác định với những đứa trẻ có ít hứa hẹn nhất về mặt trí tuệ."

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Hofstadter says our country's educational system is in the grips of people who " joyfully and militantly proclaim their hostility to intellect and their eagerness to identify with children who show the least intellectual promise." 36.

Hofstadter nói rằng hệ thống giáo dục của đất nước ta đang bị kiểm soát bởi những người "vui vẻ và mạnh mẽ tuyên bố sự thù địch của họ đối với trí tuệ và sự sẵn sàng xác định với những đứa trẻ có ít hứa hẹn nhất về mặt trí tuệ." 36.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English exam papers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay