the baby slept peacefully in its cradle.
em bé ngủ ngoan và bình yên trong cũi của mình.
He lives straight and peacefully with his neighbours.
Anh ấy sống thẳng thắn và hòa bình với hàng xóm của mình.
she passed away peacefully in her sleep.
Cô ấy ra đi một cách bình yên trong giấc ngủ.
Atheists and theists live together peacefully and amiably in this country.
Những người vô thần và có thần sống chung hòa bình và thân thiện với nhau trong quốc gia này.
she suffered a stroke and died peacefully in her sleep.
Cô ấy bị đột quỵ và qua đời một cách bình yên trong giấc ngủ.
Now it is generally accepted that the countries with different social systems can coexist peacefully.
Bây giờ, người ta thường chấp nhận rằng các quốc gia có các hệ thống xã hội khác nhau có thể cùng tồn tại hòa bình.
The plane glided peacefully and its wings gleamed white.
Máy bay trượt một cách yên bình và đôi cánh của nó lấp lánh màu trắng.
the baby slept peacefully in its cradle.
em bé ngủ ngoan và bình yên trong cũi của mình.
He lives straight and peacefully with his neighbours.
Anh ấy sống thẳng thắn và hòa bình với hàng xóm của mình.
she passed away peacefully in her sleep.
Cô ấy ra đi một cách bình yên trong giấc ngủ.
Atheists and theists live together peacefully and amiably in this country.
Những người vô thần và có thần sống chung hòa bình và thân thiện với nhau trong quốc gia này.
she suffered a stroke and died peacefully in her sleep.
Cô ấy bị đột quỵ và qua đời một cách bình yên trong giấc ngủ.
Now it is generally accepted that the countries with different social systems can coexist peacefully.
Bây giờ, người ta thường chấp nhận rằng các quốc gia có các hệ thống xã hội khác nhau có thể cùng tồn tại hòa bình.
The plane glided peacefully and its wings gleamed white.
Máy bay trượt một cách yên bình và đôi cánh của nó lấp lánh màu trắng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now