militated against
chống lại
militated in favor
ủng hộ
militated strongly
mạnh mẽ chống lại
militated against change
chống lại sự thay đổi
militated against progress
chống lại sự tiến bộ
militated for justice
ủng hộ công lý
militated against growth
chống lại sự phát triển
militated against success
chống lại thành công
militated against peace
chống lại hòa bình
militated against unity
chống lại sự đoàn kết
the harsh weather conditions militated against our plans.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã cản trở kế hoạch của chúng tôi.
his lack of experience militated against his promotion.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy đã cản trở sự thăng tiến của anh ấy.
the budget constraints militated against the project's success.
các hạn chế về ngân sách đã cản trở thành công của dự án.
her health issues militated against her ability to work full-time.
các vấn đề sức khỏe của cô ấy đã cản trở khả năng làm việc toàn thời gian của cô ấy.
the lack of resources militated against achieving our goals.
sự thiếu hụt nguồn lực đã cản trở việc đạt được mục tiêu của chúng tôi.
these factors militated against a quick resolution to the issue.
những yếu tố này đã cản trở việc giải quyết nhanh chóng vấn đề.
the team's inexperience militated against their chances of winning.
thiếu kinh nghiệm của đội đã cản trở cơ hội chiến thắng của họ.
her reservations about the project militated against its approval.
sự do dự của cô ấy về dự án đã cản trở việc phê duyệt nó.
economic downturns often militate against business growth.
sự suy thoái kinh tế thường cản trở sự phát triển kinh doanh.
the complex regulations militated against the startup's progress.
các quy định phức tạp đã cản trở sự tiến bộ của startup.
militated against
chống lại
militated in favor
ủng hộ
militated strongly
mạnh mẽ chống lại
militated against change
chống lại sự thay đổi
militated against progress
chống lại sự tiến bộ
militated for justice
ủng hộ công lý
militated against growth
chống lại sự phát triển
militated against success
chống lại thành công
militated against peace
chống lại hòa bình
militated against unity
chống lại sự đoàn kết
the harsh weather conditions militated against our plans.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã cản trở kế hoạch của chúng tôi.
his lack of experience militated against his promotion.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy đã cản trở sự thăng tiến của anh ấy.
the budget constraints militated against the project's success.
các hạn chế về ngân sách đã cản trở thành công của dự án.
her health issues militated against her ability to work full-time.
các vấn đề sức khỏe của cô ấy đã cản trở khả năng làm việc toàn thời gian của cô ấy.
the lack of resources militated against achieving our goals.
sự thiếu hụt nguồn lực đã cản trở việc đạt được mục tiêu của chúng tôi.
these factors militated against a quick resolution to the issue.
những yếu tố này đã cản trở việc giải quyết nhanh chóng vấn đề.
the team's inexperience militated against their chances of winning.
thiếu kinh nghiệm của đội đã cản trở cơ hội chiến thắng của họ.
her reservations about the project militated against its approval.
sự do dự của cô ấy về dự án đã cản trở việc phê duyệt nó.
economic downturns often militate against business growth.
sự suy thoái kinh tế thường cản trở sự phát triển kinh doanh.
the complex regulations militated against the startup's progress.
các quy định phức tạp đã cản trở sự tiến bộ của startup.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay