chocolate milkshakes
sinh tố sô cô la
strawberry milkshakes
sinh tố dâu tây
vanilla milkshakes
sinh tố vani
fruit milkshakes
sinh tố trái cây
thick milkshakes
sinh tố đặc
milkshakes menu
thực đơn sinh tố
milkshakes shop
cửa hàng sinh tố
milkshakes recipe
công thức sinh tố
milkshakes bar
quán sinh tố
milkshakes delivery
giao sinh tố tận nơi
we enjoyed milkshakes at the diner.
Chúng tôi đã tận hưởng những món sinh tố tại quán ăn.
she loves making chocolate milkshakes.
Cô ấy thích làm món sinh tố sô cô la.
on hot days, nothing beats a cold milkshake.
Vào những ngày nóng, không gì bằng một món sinh tố lạnh.
they offer a variety of milkshakes at the café.
Họ cung cấp nhiều loại sinh tố tại quán cà phê.
my favorite flavor of milkshake is strawberry.
Hương vị sinh tố yêu thích của tôi là dâu tây.
we decided to have milkshakes for dessert.
Chúng tôi quyết định dùng sinh tố làm món tráng miệng.
he ordered a large vanilla milkshake.
Anh ấy đã gọi một món sinh tố vani lớn.
milkshakes can be made with different types of ice cream.
Sinh tố có thể được làm với các loại kem khác nhau.
they topped the milkshakes with whipped cream.
Họ cho kem đánh lên trên món sinh tố.
we had a milkshake competition at the party.
Chúng tôi đã có một cuộc thi làm sinh tố tại bữa tiệc.
chocolate milkshakes
sinh tố sô cô la
strawberry milkshakes
sinh tố dâu tây
vanilla milkshakes
sinh tố vani
fruit milkshakes
sinh tố trái cây
thick milkshakes
sinh tố đặc
milkshakes menu
thực đơn sinh tố
milkshakes shop
cửa hàng sinh tố
milkshakes recipe
công thức sinh tố
milkshakes bar
quán sinh tố
milkshakes delivery
giao sinh tố tận nơi
we enjoyed milkshakes at the diner.
Chúng tôi đã tận hưởng những món sinh tố tại quán ăn.
she loves making chocolate milkshakes.
Cô ấy thích làm món sinh tố sô cô la.
on hot days, nothing beats a cold milkshake.
Vào những ngày nóng, không gì bằng một món sinh tố lạnh.
they offer a variety of milkshakes at the café.
Họ cung cấp nhiều loại sinh tố tại quán cà phê.
my favorite flavor of milkshake is strawberry.
Hương vị sinh tố yêu thích của tôi là dâu tây.
we decided to have milkshakes for dessert.
Chúng tôi quyết định dùng sinh tố làm món tráng miệng.
he ordered a large vanilla milkshake.
Anh ấy đã gọi một món sinh tố vani lớn.
milkshakes can be made with different types of ice cream.
Sinh tố có thể được làm với các loại kem khác nhau.
they topped the milkshakes with whipped cream.
Họ cho kem đánh lên trên món sinh tố.
we had a milkshake competition at the party.
Chúng tôi đã có một cuộc thi làm sinh tố tại bữa tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay