mill

[Mỹ]/mɪl/
[Anh]/mɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà hoặc nhóm tòa nhà nơi ngũ cốc được xay thành bột.

Cụm từ & Cách kết hợp

run-of-the-mill

trung bình

millstone

cối đá

sawmill

cưa

textile mill

nhà máy dệt

rolling mill

nhà máy luyện cán

ball mill

máy nghiền bi

paper mill

nhà máy giấy

strip mill

nhà máy dải thép

cold rolling mill

nhà máy cán nguội

plate mill

nhà máy tấm thép

steel mill

nhà máy thép

hot strip mill

nhà máy dải thép nóng

in the mill

trong nhà máy

roller mill

nhà máy con lăn

rod mill

nhà máy thanh thép

finishing mill

Nhà máy hoàn thành

hot rolling mill

nhà máy luyện cán thép nóng

end mill

dao phay đầu

grinding mill

máy nghiền

tube mill

nhà máy ống thép

tandem mill

nhà máy liên hợp

through the mill

qua nhà máy

flour mill

máy nghiền bột

Câu ví dụ

The old mill by the river has been converted into a restaurant.

Nhà máy xay cũ bên bờ sông đã được chuyển đổi thành một nhà hàng.

The mill produced enough flour to supply the whole village.

Nhà máy xay đã sản xuất đủ bột để cung cấp cho cả làng.

The waterwheel powered the mill to grind the grains.

Bánh xe nước đã cung cấp năng lượng cho nhà máy xay để nghiền hạt.

The miller carefully inspected the quality of the wheat before grinding it.

Người làm bánh mì đã kiểm tra cẩn thận chất lượng của lúa mì trước khi nghiền.

The historic mill is a popular tourist attraction in the area.

Nhà máy xay lịch sử là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trong khu vực.

The mill was in operation day and night to meet the demand for flour.

Nhà máy xay hoạt động cả ngày đêm để đáp ứng nhu cầu về bột.

The mill pond was used to store water for powering the mill.

Hồ chứa nước của nhà máy xay được sử dụng để chứa nước để cung cấp năng lượng cho nhà máy.

The mill owner invested in modern machinery to increase production efficiency.

Chủ nhà máy xay đã đầu tư vào máy móc hiện đại để tăng hiệu quả sản xuất.

The mill village was a self-sufficient community with its own bakery and blacksmith.

Làng nhà máy xay là một cộng đồng tự cung tự cấp với tiệm bánh và lò rèn của riêng mình.

The windmill and water mill were both used to grind grains in the past.

Cả cối xay gió và cối xay nước đều được sử dụng để nghiền hạt trong quá khứ.

Ví dụ thực tế

The mills of God grind slowly, but they grind exceeding small, he said, somewhat impressively.

Những cối xay của Thượng đế xay chậm, nhưng chúng xay rất nhỏ, ông ta nói, có vẻ khá ấn tượng.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Selected)

An immense chimney, relic of a disused mill, reared up, shadowy and ominous.

Một ống khói khổng lồ, tàn tích của một nhà máy bỏ hoang, vươn lên, mờ ảo và đáng ngại.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

The mill grinds corn into meal and wheat into flour.

Nhà máy xay ngô thành bột và lúa mì thành bột.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

And they said that their father or their mother had worked in the steel mill.

Và họ nói rằng cha hoặc mẹ của họ đã làm việc tại nhà máy thép.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

For our plantation, the approach we have is to go through every step of the way - every step of the process - so that we grow it, we pick it, and we process it in the mill.

Đối với đồn điền của chúng tôi, cách tiếp cận của chúng tôi là đi qua mọi bước - mọi bước của quá trình - để chúng tôi trồng nó, hái nó và chế biến nó tại nhà máy.

Nguồn: 6 Minute English

Eventually you come to the water mill which used to provide the electricity for the house - only about four hours every evening - in George's time.

Cuối cùng bạn sẽ đến với nhà máy nước, nơi đã từng cung cấp điện cho ngôi nhà - chỉ khoảng bốn giờ mỗi tối - vào thời của George.

Nguồn: IELTS Listening

Wheat is transported from the farms to the mills.

Lúa mì được vận chuyển từ các nông trại đến các nhà máy.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

There was a picturesque old mill at the foot of the mountain.

Có một cái nhà máy cổ kính đẹp như tranh vẽ dưới chân núi.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

He quit his cotton mill in 1812, notes Mr Schoorl.

Ông ta bỏ việc tại nhà máy sợi vào năm 1812, ông Schoorl lưu ý.

Nguồn: The Economist (Summary)

The times goes and this scrubber mill a lot faster.

Thời gian trôi đi và nhà máy cọ rửa này nhanh hơn nhiều.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay