millennial

[Mỹ]/mi'leniəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài một ngàn năm, liên quan đến một khoảng thời gian một ngàn năm

Câu ví dụ

Music has the mind that pacifies inurbanity and the charm that softens the stubborn stone and makes the millennial tree stoop down.

Âm nhạc có tâm hồn xoa dịu sự vụng về, nét quyến rũ làm dịu đi đá cứng và khiến cây ngàn năm tuổi cúi xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay