milliard

[Mỹ]/ˈmɪljɑːd/
[Anh]/ˈmɪljɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một tỷ (theo cách sử dụng của người Anh); một tỷ (theo cách sử dụng của người Anh)
Word Forms
số nhiềumilliards

Cụm từ & Cách kết hợp

one milliard

một tỷ lệ

two milliard

hai tỷ lệ

three milliard

ba tỷ lệ

four milliard

bốn tỷ lệ

five milliard

năm tỷ lệ

six milliard

sáu tỷ lệ

seven milliard

bảy tỷ lệ

eight milliard

tám tỷ lệ

nine milliard

chín tỷ lệ

milliard dollars

tỷ đô la

Câu ví dụ

there are over a milliard stars in our galaxy.

Có hơn một tỷ sao trong thiên hà của chúng ta.

the company reported a profit of one milliard dollars last year.

Năm ngoái, công ty báo cáo lợi nhuận là một tỷ đô la.

he inherited a milliard from his grandfather.

Ông thừa hưởng một tỷ từ ông nội của mình.

investing a milliard wisely can lead to great returns.

Đầu tư một tỷ một cách khôn ngoan có thể dẫn đến lợi nhuận lớn.

the population of the country is nearing a milliard.

Dân số của đất nước đang tiến gần đến một tỷ.

she donated a milliard to charity last year.

Năm ngoái, cô ấy đã quyên góp một tỷ cho từ thiện.

the budget for the project was set at a milliard euros.

Ngân sách cho dự án được đặt ở mức một tỷ euro.

they plan to build a new city for a milliard people.

Họ dự định xây dựng một thành phố mới cho một tỷ người.

a milliard of data was processed in the last hour.

Một tỷ dữ liệu đã được xử lý trong giờ qua.

the film grossed a milliard at the box office.

Bộ phim đã thu được một tỷ tại phòng vé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay