| số nhiều | milords |
yes milord
vâng, thưa ngài
thank you milord
cảm ơn ngài
of course milord
tất nhiên rồi, thưa ngài
your wish milord
ước nguyện của ngài
for you milord
dành cho ngài
milord's command
lệnh của ngài
milord awaits
ngài đang chờ đợi
milord's pleasure
niềm vui của ngài
milord's request
yêu cầu của ngài
milord, may i have a word with you?
thưa ngài, tôi có thể nói chuyện với ngài một chút được không?
it is an honor to serve you, milord.
Tôi rất vinh dự được hầu hạ ngài.
milord, your presence is requested at the banquet.
thưa ngài, ngài được yêu cầu có mặt tại buổi tiệc.
thank you for your guidance, milord.
Cảm ơn ngài vì sự hướng dẫn của ngài.
milord, the news has arrived.
thưa ngài, tin tức đã đến.
milord, we have prepared the finest meal for you.
thưa ngài, chúng tôi đã chuẩn bị món ăn ngon nhất cho ngài.
milord, your opinion is highly valued.
thưa ngài, ý kiến của ngài được đánh giá rất cao.
milord, please accept this token of appreciation.
thưa ngài, xin hãy nhận món quà nhỏ này như một lời tri ân.
it is my duty to protect you, milord.
Tôi có nhiệm vụ bảo vệ ngài, thưa ngài.
milord, the weather is quite pleasant today.
thưa ngài, thời tiết hôm nay khá dễ chịu.
yes milord
vâng, thưa ngài
thank you milord
cảm ơn ngài
of course milord
tất nhiên rồi, thưa ngài
your wish milord
ước nguyện của ngài
for you milord
dành cho ngài
milord's command
lệnh của ngài
milord awaits
ngài đang chờ đợi
milord's pleasure
niềm vui của ngài
milord's request
yêu cầu của ngài
milord, may i have a word with you?
thưa ngài, tôi có thể nói chuyện với ngài một chút được không?
it is an honor to serve you, milord.
Tôi rất vinh dự được hầu hạ ngài.
milord, your presence is requested at the banquet.
thưa ngài, ngài được yêu cầu có mặt tại buổi tiệc.
thank you for your guidance, milord.
Cảm ơn ngài vì sự hướng dẫn của ngài.
milord, the news has arrived.
thưa ngài, tin tức đã đến.
milord, we have prepared the finest meal for you.
thưa ngài, chúng tôi đã chuẩn bị món ăn ngon nhất cho ngài.
milord, your opinion is highly valued.
thưa ngài, ý kiến của ngài được đánh giá rất cao.
milord, please accept this token of appreciation.
thưa ngài, xin hãy nhận món quà nhỏ này như một lời tri ân.
it is my duty to protect you, milord.
Tôi có nhiệm vụ bảo vệ ngài, thưa ngài.
milord, the weather is quite pleasant today.
thưa ngài, thời tiết hôm nay khá dễ chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay