mimeo

[Mỹ]/ˈmɪmɪəʊ/
[Anh]/ˈmɪmioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy in mimeograph
v. in bằng máy mimeograph
Word Forms
số nhiềumimeos

Cụm từ & Cách kết hợp

mimeo copy

bản sao mimeo

mimeo machine

máy móc mimeo

mimeo service

dịch vụ mimeo

mimeo document

tài liệu mimeo

mimeo print

in mimeo

mimeo process

quy trình mimeo

mimeo output

đầu ra mimeo

mimeo project

dự án mimeo

mimeo setup

thiết lập mimeo

mimeo technology

công nghệ mimeo

Câu ví dụ

we decided to mimeo the report for everyone in the meeting.

Chúng tôi đã quyết định sao chép báo cáo bằng máy roneo cho tất cả mọi người trong cuộc họp.

the teacher asked us to mimeo the handouts before class.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi sao chép các tài liệu phát cho học sinh trước giờ học.

can you mimeo the presentation slides for the conference?

Bạn có thể sao chép các slide trình bày cho hội nghị không?

we need to mimeo the new policy documents for distribution.

Chúng tôi cần sao chép các tài liệu chính sách mới để phân phối.

he used a mimeo machine to create copies of the flyers.

Anh ấy đã sử dụng máy roneo để tạo ra các bản sao của tờ rơi.

the mimeo copies turned out to be quite clear and legible.

Những bản sao roneo hóa ra khá rõ ràng và dễ đọc.

they decided to mimeo the invitations for the event.

Họ quyết định sao chép thiệp mời cho sự kiện.

before the seminar, we will mimeo the agenda for all participants.

Trước buổi hội thảo, chúng tôi sẽ sao chép chương trình nghị sự cho tất cả người tham gia.

the office staff was busy mimeoing the newsletters.

Nhân viên văn phòng đang bận rộn sao chép bản tin.

it's important to mimeo the safety guidelines for everyone’s reference.

Điều quan trọng là phải sao chép các hướng dẫn an toàn để mọi người tham khảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay