min

[Mỹ]/min/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Bộ.
Word Forms
số nhiềumins

Cụm từ & Cách kết hợp

minimize

giảm thiểu

minimum

tối thiểu

minor

vị thành niên

administer

quản lý

determine

xác định

Câu ví dụ

a minimum of two hours

tối thiểu hai giờ

the minimum age requirement

yêu cầu độ tuổi tối thiểu

she earned the minimum wage

cô ấy kiếm được mức lương tối thiểu

a minimum of effort

tối thiểu là nỗ lực

the minimum amount required

số tiền tối thiểu cần thiết

the minimum level of education

mức trình độ học vấn tối thiểu

to reach the minimum standard

để đạt được tiêu chuẩn tối thiểu

a minimum of five people

tối thiểu năm người

the minimum distance between two points

khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm

to set a minimum price

đặt mức giá tối thiểu

Ví dụ thực tế

It took 10 min to get another map.

Mất 10 phút để lấy được bản đồ khác.

Nguồn: Easy_Video

You've lost your jury in the first 10 mins.

Bạn đã mất bồi thẩm đoàn của mình trong 10 phút đầu tiên.

Nguồn: Go blank axis version

The client is coming in. 4 min Easy there.

Khách hàng sắp đến. 4 phút. Dễ thôi mà.

Nguồn: Easy_Video

1 Min and Mog get up at seven o'clock in the evening.

1 phút và Mog thức dậy vào lúc bảy giờ tối.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Second Semester

Pause if you want.I have more time than you, ha.15 min.

Tạm dừng nếu bạn muốn. Tôi có nhiều thời gian hơn bạn, ha. 15 phút.

Nguồn: The Early Sessions

4 Min and Mog go to bed at six o'clock in the morning.

4 phút và Mog đi ngủ vào lúc sáu giờ sáng.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Second Semester

Crucially, the soothing effect lasted 2 to 3 mins longer than the agitating effect.

Điều quan trọng là, tác dụng làm dịu kéo dài 2 đến 3 phút lâu hơn tác dụng kích thích.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading June 2022 Collection

OK, the clients coming up in 1 min The printers a little slow today.

OK, khách hàng sắp đến trong 1 phút. Máy in hơi chậm hôm nay.

Nguồn: Easy_Video

The client is coming in 5 min This printer is driving me crazy.

Khách hàng sắp đến trong 5 phút. Cái máy in này khiến tôi phát điên.

Nguồn: Easy_Video

It's right from m into n min, min, min, min, Solomon, Solomon.

Nó ngay từ m vào n phút, phút, phút, phút, Solomon, Solomon.

Nguồn: Rachel's Classroom of Movie English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay